Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Trung

07/03/2016 17:00
Cùng lớp học tiếng trung tại Hà Nội của chúng tôi những từ ngoại lai trong tiếng trung để có thể nghe và hiểu tiếng trung một cách thuần thục như người bản địa nào.

Cùng lớp học tiếng trung tại Hà Nội của chúng tôi những từ ngoại lai trong tiếng trung để có thể nghe và hiểu tiếng trung một cách thuần thục như người bản địa nào.

 

现代汉语常见外来词

Xiàndài hànyǔ chángjiàn wàilái cí

Từ ngoại lai trong tiếng Trung được dịch giống âm đọc với các từ trong tiếng Anh



>>> Tham khảo: Khóa học tiếng trung giao tiếp

  1. 咖啡kāfēi:  coffee: Cà phê
  2. 阿斯匹林ā sī pī lín:  aspirin: Thuốc kháng sinh aspirin
  3. 奥斯卡àosīkǎ : Oscar: Giải điện ảnh Oscar
  4. 爱滋病àizībìng: AIDS: Bệnh Aids
  5. 芭蕾(舞)bālěi (wǔ) : ballet: múa Ba lê
  6. 巴士bāshì: bus: Xe Bus
  7. 拜拜bàibài: bái bai ( tạm biệt)
  8. 百事bǎishì: Nước Pepsi
  9. 可乐kělè: Cô ca
  10. 比基尼bǐjīní : Bikini
  11. 冰淇淋bīngqílín: ice-cream: Kem
  12. 迪斯科dísīkē:  disco: Nhảy Disco
  13. 的士dí shì: Taxi
  14. 好莱坞hǎoláiwù: Hollywood
  15. 黑客hēikè : hacker
  16. 华尔街huá'ěrjiē : Wall Street
  17. 吉他jítā: Đàn Ghi ta
  18. 加拿大jiānádà: Canada
  19. 酒吧jiǔbā: Quán Bar
  20. 卡车kǎchē : Xe tải
  21. 拷贝kǎobèi:  copy
  22. 伦敦lúndūn: London
  23. 吗啡mǎfēi morphine: Thuốc phiện
  24. 诺贝尔nuò bèi'ěr:  nobel
  25. 巧克力qiǎokèlì:  chocolate
  26. 色拉sèlā: Sa lát
  27. 托福tuōfú TOEFL: chứng chỉ tiếng anh Toelf
  28. 维他命wéitāmìng: Vitamin
  29. 伊妹儿yī mèir: Email

 

>>> Xem ngay: Trung tâm tiếng trung

 

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU TẠI HÀ NỘI
*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tiếng trung giao tiếp ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy
 
| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương