Học tiếng Trung chủ đề dự báo thời tiết

31/07/2017 16:20
Trong bài học hôm nay, mời các bạn cùng Tiếng Trung Ánh Dương học về chủ đề dự báo thời tiết thông qua các từ vựng và mẫu câu dự báo thời tiết thường gặp

 

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DỰ BÁO THỜI TIẾT 天气

 

Chủ đề thời tiết là một chủ đề rất thông dụng và được sử dụng thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày. Bởi mỗi ngày thời tiết lại khác nhau và ảnh hưởng không nhỏ đến lịch trình hoạt động của mỗi người. Làm quen với chủ đề thời tiết sẽ giúp bạn nhanh chóng giao tiếp với mọi người xung quanh một cách dễ dàng hơn rất nhiều đấy. Bạn hãy tham khảo những từ vựng và và một số mẫu câu nói về dự báo thời tiết trong tiếng Trung dưới đây nhé!

 

Bài học liên quan

Khẩu ngữ tiếng Trung về thời tiết

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết

Bài ca thời tiết

 

Những từ vựng thông dụng về thời tiết trong tiếng Trung:

 

多云

少云

雨夹雪

暴风雨

闪电

冰雹

龙卷风

彩虹

清空

暖和

冰冷

qíng
duōyún
shǎo yún

xuě
yǔ jiā xuě
bàofēngyǔ
shǎndiàn
léi
bīngbáo
fēng

bīng
lóngjuǎnfēng

cǎihóng
qīngkōng

nuǎnhuo
lěng
bīnglěng

trời quang

nhiều mây

ít mây

mưa

tuyết

mưa tuyết

bão tố, giông tố

chớp

sấm

mưa đá

gió

sương mù

băng, nước đá

gió xoáy,gió lốc

cầu vồng

trời trong

nóng

ấm áp

lạnh

lạnh giá, lạnh buốt

 

Một số mẫu câu hỏi và trả lời thông dụng trong giao tiếp về thời tiết:

 

VD1:

A:今天天气怎么样?

A: Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

A: Thời tiết hôm nay thế nào?

 

B:今天天气很冷。

B: Jīntiān tiānqì hěn lěng.

B: Hôm nay trời rất lạnh.

 

VD2:

A: 你喜欢看天气预报吗?

A: Nǐ xǐhuān kàn tiānqì yùbào ma?

A: Cậu có thích xem dự báo thời tiết không?

 

B: 很喜欢,我每天晚上都看天气预报。

B: Hěn xǐhuan, wǒ měitiān wǎnshang dōu kàn tiānqì yùbào.

B: Mình rất thích, buổi tối nào mình cũng xem.

 

VD3:

A: 今天天气真暖和,是不是?

A: Jīntiān tiānqì zhēn nuǎnhuo, shì bùshì?

A: Hôm nay thời tiết thật ấm áp, phải không?

         

B: 是的,一点也不像收音机里说的那样。

B: Shì de, yīdiǎn yě bù xiàng shōuyīnjī li shuō de nàyàng.

B: Đúng vậy, chẳng giống như đài phát thanh nói chút nào cả.

 

Một số mẫu câu dự báo thời tiết tiếng Trung:

 

XX日:阴有小到中雨局部大雨并伴有雷电,南风34级,雷雨时,阵风78级,2330,降水概率80%

XX rì: Yīn yǒu xiǎo dào zhōng yǔ júbù dàyǔ bìng bàn yǒu léidiàn, nán fēng 3~4 jí, léiyǔ shí, zhènfēng 7~8 jí,23~30, jiàngshuǐ gàilǜ 80%

 

Ngày XX: Trời âm u có mưa nhỏ đến mưa vừa, mưa to trên diện rộng kèm theo sấm chớp, gió Nam cấp 3 đến 4, giông bão gió giật cấp 7 đến cấp 8, nhiệt độ 23 đến 30 độ C, xác suất có mưa 80%.

 

Vậy là chúng ta đã kết thúc chủ đề về dự báo thời tiết trong tiếng Trung rồi, mong là bài viết này sẽ hữu ích cho các bạn, chúc mọi người học tiếng Trung thật tốt

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương