CÁC CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG (P5)

09/09/2015 17:00
Cải thiện nhanh chóng khả năng giao tiếp tiếng trung của mình với các câu giao tiếp thông dụng phần 5 cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương.

Học tiếng trung cùng trung tâm tiếng trung ánh Dương với câu giao tiếp thông dụng phần 5 để ứng dụng ngay vào đời sống thường ngày nào.

 

 

101.   Tôi sẽ ở bên cạnh em – I’m On your side. 我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

102.   Lâu rồi không gặp – Long time no see! 好久不见! (Hǎojiǔ bùjiàn!)

103.   Không bỏ công, không gặt hái – No pain,no gain. 不劳无获。(Bù láo wú huò.)

104.   Ồ, nó còn tuỳ – Well,it depends 噢,这得看情况。(ō, zhè děi kàn qíngkuàng.)

105.   Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it. 我们全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)

106.   Rẻ thật – What a good deal! 真便宜! (Zhēn piányí!)

107.   Tôi nên làm gì đây? – What should I do? 我该怎么办?(Wǒ gāi zěnme bàn?)

108.   Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! 你自讨苦吃! (Nǐ zì tǎo kǔ chī!)

109.   Tôi cam đoan – You have my word. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

110.   Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not! 信不信由你! (Xìn bùxìn yóu nǐ!)

111.   Đừng trông chờ vào tôi – Don’t count on me.别指望我。(Bié zhǐwàng wǒ.)

112.   Đừng để bị lừa – Don’t fall for it! 别上当! (Bié shàngdàng!)

113.   Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down. 别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

114.   Dễ đến, dễ đi – Easy come easy go. 来得容易,去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

115.   Tôi quay lại ngay – I’ll be back soon. 我马上回来。(Wǒ mǎshàng huílái.)

116.   Tôi đi kiểm tra – I’ll check it out. 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

117.   Nó là một câu chuyện dài – It’s a long story. 说来话长。(Shuō lái huà zhǎng.)

118.   Hôm nay là Chủ nhật – It’s Sunday today. 今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

119.   Hãy đợi đấy – Just wait and see! 等着瞧! (Děngzhe qiáo!)

120.   Ra quyết định đi – Make up your mind. 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

121.   Đó là tất cả những gì tôi cần – That’s all I need. 我就要这些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

122.   Phong cảnh đẹp thật – The view is great. 景色多么漂亮! (Jǐngsè duōme piàoliang!)

123.   Tai vách mạch dừng – The wall has ears. 隔墙有耳。(Géqiángyǒu’ěr.)

124.   Xe buýt đến rồi – There comes a bus. 汽车来了。(Qìchē láile.)

125.   Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几? (Jīntiān xīngqí jǐ?)

126.   Bạn nghĩ thế nào? – What do you think? 你怎么认为?(Nǐ zěnme rènwéi?)

127.   Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)

128.   Bây giờ ai bắt đầu đây? – Who’s kicking off? 现在是谁在开球? (Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?)

129.      Đúng rồi, tôi cũng cho rằng như thế – Yes,I suppose So. 是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhème rènwéi.)

===========================================================

Xem thêm các phần khác:

Phần 1: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P1.htm

Phần 2: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P2.htm

Phần 3: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P3.htm

Phần 4: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P4.htm

Phần 5: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P5.htm

Phần 6: https://tiengtrunganhduong.com/CAC-CAU-GIAO-TIEP-THONG-DUNG-P6.htm

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia vào trung tâm tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy
| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương