Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ)

10/03/2016 00:00 163 xem 0 bình luận
Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần D, Đ)
TUYỂN TẬP CÁC CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (VẦN D, Đ)
 
 
1. Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流 ; 海底捞月 、 海底捞针  fùzhūdōngliú hǎidǐlāoyuè hǎidǐlāozhēn 
 
2. Dài dòng văn tự 冗 言 繁 语 ; 空话 连篇   rǒng yán fán yǔ kōnghuà liánpiān 
 
3. Dãi nắng dầm mưa 风 里 来 , 雨 里 去  fēng lǐ lái yǔ lǐ qù 
 
4. Dai như đỉa đói 韧 如 饿 蛭  rèn rú è zhì 
 
5. Danh chính ngôn thuận 名正言顺  míngzhèngyánshùn 
 
6. Danh không chính, ngôn không thuận 名 不 正 , 言 不 顺  míng bú / bù zhèng / zhēng yán bú / bù shùn 
 
7. Dao sắc không gọt được chuôi 水 高 漫 不过 船  shuǐ gāo màn búguò chuán 
 
8. Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩  jiào / jiāo fù chū lái jiào / jiāo ér yīng hái 
 
9. Dây cà ra dây muống 东拉西扯 ; 节外生枝  dōnglāxīchě jiéwàishēngzhī 
 
10. 一 个 女婿 半 个儿
 
11. Dễ làm khó bỏ 避重就轻  bìzhòngjiùqing 
 
12. Dễ người,dễ ta 与 人 方便 , 自己 方便  yǔ rén fāngbiàn zìjǐ fāngbiàn 
 
13. Dễ như bỡn, dễ như chơi 不 费 吹灰之力  bú / bù fèi chuīhuīzhīlì 
 
14. Dễ như trở bàn tay 易 如 反 掌  yì rú fǎn zhǎng 
 
15. Dĩ hòa vi quý 与 世 无 争  yǔ shì wú zhēng 
 
16. Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江 海 一 量 、 人心 莫 测  jiāng hǎi yī liàng / liáng rénxīn mò cè 
 
17. Dốt đặc cán mai 一窍不通  yīqiàobùtōng 
 
18. Dở khóc dở cười 哭 笑 不 得  kū xiào bú / bù dé / de / děi 
 
19. Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类  bùlúnbùlèi 
 
20. Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao) 救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠  jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú 
 
21. Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲 速 不 达  yù sù bú / bù dá 
 
22. Dùi đục chấm mắm tôm 风 马 牛 不 相 及  fēng mǎ niú bú / bù xiāng / xiàng jí 
 
23. Đa sầu đa cảm 多愁善感  duōchóushàngǎn 
 
24. Đa tài đa nghệ 多才多艺 ; 多 能 多 艺  duōcáiduōyì duō néng duō yì 
 
25. Đã thương thì thương cho trót 送 佛 送 到 西天  sòng fó sòng dào xītiān 
 
26. Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一 不 做 , 二 不休  yī bú / bù zuò èr bùxiū 
 
27. Đãi cát tìm vàng 沙 里 淘金  shā lǐ táojīn 
 
28. Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm 对牛弹琴  duìniútánqín 
 
29. Đan gầu tát biển 编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭  biān hù jié hǎi chuī shā zuō / zuò fàn 
 
30. Đánh bùn sang ao 井 里 打 水 , 往 河 里 倒  jǐng lǐ dǎ / dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo / dào 
 
31. Bản tính khó dời 本性 难 移  běnxìng nàn / nán yí 
 
32. Đánh chết cái nết không chừa 江山 易 改 、 本性 难 移  jiāngshān yì gǎi běnxìng nàn / nán yí 
 
33. Đánh chó khinh chủ 打 狗 欺 主  dǎ / dá gǒu qī zhǔ 
 
34. Đánh đòn phủ đầu 先 发 制 人  xiān fā / fà zhì rén 
 
35. Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子 回 头 金 不 换  làngzǐ huí tóu jīn bú / bù huàn 
 
36. Đánh rắn giập đầu 除 恶 务 尽 ; 打落水狗  chú ě / è / wù wù jìn / jǐn dǎluòshuǐgǒu 
 
37. Đánh trống bỏ dùi 看 始 无 终 ; 不了了之  kān / kàn shǐ wú zhōng bùliǎoliǎozhī 
 
38. Đánh trống lảng 打 退 堂 鼓  dǎ / dá tuì táng gǔ 
 
39. Đào ngã mận thay 前 仆 后继  qián pú hòujì 
 
40. Đắt ra quế, ế ra củi 物 以 稀 为 贵  wù yǐ xī wèi / wéi guì 
 
41. Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬 唇 递 舌 ; 搬弄是非 ; 两 面 三 刀  bān chún dì shé bānnòngshìfēi liǎng miàn sān dāo 
 
42. Đâm lao phải theo lao 将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休  jiāng / jiàng cuò jiù cuò qíhǔnánxià yī bú / bù zuò èr bùxiū 
 
43. Đâm lao thì phải theo lao 箭 在 弦 上  jiàn zài xián shàng 
 
44. Đất lề quê thói 随 乡 入 乡  suí xiāng rù xiāng 
 
45. Đầu bò đầu bứu 愣 头 愣 脑  lèng tóu lèng nǎo 
 
46. Đầu cơ trục lợi 投机 取 巧  tóujī qǔ qiǎo 
 
47. Đầu đường xó chợ 街头 巷 尾  jiētóu hàng / xiàng wěi 
 
48. Đầu gối má kề 同 床 共 枕  tóng chuáng gòng zhěn 
 
49. Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉 来 眉 去  méi lái méi qù 
 
50. Đầu Ngô mình Sở 不论 不 类  búlùn / bùlùn bú / bù lèi 
 
51. Đầu sóng ngọn gió 大 风 大 浪  dài / dà fēng dài / dà làng 
 
52. Đầu tàu gương mẫu 一 马 当 先  yī mǎ dāng / dàng xiān 
 
53. Đầu tắt mặt tối 辛 辛苦 苦  xīn xīnkǔ kǔ 
 
54. Đầu thừa đuôi thẹo 鸡 零 狗 碎  jī líng gǒu suì 
 
55. Đầu trâu mặt ngựa 牛 头 马 面  niú tóu mǎ miàn 
 
56. Đầu trộm đuôi cướp 梁 上 君子  liáng shàng jūnzǐ 
 
57. Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾  hǔtóushéwěi 
 
58. Đầu xuôi đuôi lọt 好 来 好 去 ( 善 始 善终 )  hǎo / hào lái hǎo / hào qù shàn shǐ shànzhōng 
 
59. Đẩy chó bụi rậm 煽风点火  shānfēngdiǎnhuǒ 
 
60. Đem con bỏ chợ 不管 不顾 ; 不闻不问  bùguǎn bùgù / búgù bùwénbùwèn 
 
61. Đèn nhà ai nhà ấy rạng 各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫 管 他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝卜 一 个 坑 儿  gè rén zì sào / sǎo mén qián xuě mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng ér 
 
62. Đẽo cày giữa đường 筑 室 道 谋  zhù shì dào móu 
 
63. Đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm canh ba 黑 更 半夜  hēi gèng / gēng bànyè 
 
64. Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm 徙 宅 忘 妻  xǐ zhái wàng qī 
 
65. Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山 吃 山 , 靠 水 吃 水  kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ 
 
66. Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma 若 要人 不知 除非 己 莫 为  ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi / wéi 
 
67. Đi đời nhà ma 呜 乎 哀 哉  wū hū āi zāi 
 
68. Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞 烛 其 奸  dòng zhú qí jiān 
 
69. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经 一 事 长 一 智  jīng yī shì cháng / zhǎng yī zhì 
 
70. Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工 欲 善 其 事 , 必 先 利 其 器  gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì 
 
71. Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚  wùyǐlěijù 
 
72. Địa linh nhân kiệt 地 灵 人 杰  dì / de líng rén jié 
 
73. Địa ngục trần gian 人间 地狱  rénjiān dìyù 
 
74. Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜 葱  rì liàng / liáng yú lù / lòu yè diǎn guā cōng 
 
75. Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险  tǐngérzǒuxiǎn 
 
76. Đói cho sạch, rách cho thơm 人 穷 志 不 穷  rén qióng zhì bú / bù qióng 
 
77. Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食  jībùzéshí 
 
78. Đòn xóc hai đầu 两 面 三 刀 ; 嘴甜 心 苦  liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ 
 
79. Đồng cam cộng khổ 同甘共苦  tónggāngòngkǔ 
 
80. Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ 打草惊蛇  dǎcǎojīngshé 
 
81. Đông như kiến cỏ 人山人海  rénshānrénhǎi 
 
82. Đồng sàng dị mộng 同 床 异 梦  tóng chuáng yì mèng 
 
83. Đồng tâm hiệp lực 同心 协力  tóngxīn xiélì 
 
84. Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的 眼  qián rén chè tú mí liǎo / le hòu rén dì / de / dí yǎn 
 
85. Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿  wàngyǎnyùchuān 
 
86. Đũa mốc đòi chòi mâm son 癞蛤蟆 想 吃 天鹅 肉  làihámā xiǎng chī tiāné ròu 
 
87. Đục nước béo cò 浑水摸鱼  húnshuǐmōyú 
 
88. Đúng người đúng tội 罪 有 应 得  zuì yǒu yīng / yìng dé / de / děi 
 
89. Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得 放手 时 且 放手  dé / de / děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu 
 
90. Đứng mũi chịu sào 首 当 直 冲  shǒu dāng / dàng zhí chòng / chōng 
 
91. Đứng ngồi không yên 坐立不安  zuòlìbù’ān 
 
92. Đứng như trời trồng 重 足 而立  chóng / zhòng zú érlì 
 
93. Được ăn cả ngã về không 孤注一掷  gūzhùyīzhì 
 
94. Được ăn lỗ chịu 各 负 盈 亏  gè fù yíng kuī 
 
95. Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪 小 失 大   tān xiǎo shī dài / dà 
 
96. Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡 烂 嘴巴 硬  jī làn zuǐba yìng 
 
97. Được cái nọ hỏng cái kia 有 一 利 必 有 一 弊  yǒu yī lì bì yǒu yī bì 
 
98. Được con diếc, tiếc con rô 得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈  dé / de / děi lǒng wàng shǔ dé / de / děi jì sī lú 
 
99. Được đằng chân lân đằng đầu 得 寸 进 尺  dé / de / děi cùn jìn chǐ 
 
100. Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼  gùcǐshībǐ 
 
101. Được lòng ta, xót xa lòng người 自己 心 欢 、 别人 苦恼  zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo 
 
102. Được một mất mười 得不偿失  débùchángshī 
 
103. Được ngày nào xào ngày ấy 今朝 有 酒 今朝 醉  jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì 
 
104. Được voi đòi tiên 得 一 望 十 ; 这 山 望 着 那 山 高 ; 骑马找马 ; 得 陇 望 蜀  dé / de / děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo / zhe / zhuó nà shān gāo qímǎzhǎomǎ dé / de / děi lǒng wàng shǔ 
 
105. Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路 遥 知 马力 , 日久 见 人心  lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn 
 
106. Đường ngang ngõ tắt 歪 门 邪道  wāi mén xiédào 
 
107. Đường ở mồm 有 嘴 就 有 路  yǒu zuǐ jiù yǒu lù 
 
108. Đường sá xa xôi 长途跋涉  chángtúbáshè 
 
109. Đứt tay hay thuốc 手 破 识 良 药  shǒu pò shí liáng yào