Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng

09/12/2016 00:00 6.642 xem 0 bình luận
 
TỔNG HỢP 1000 TỪ VỰNG VỀ CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TRONG TIẾNG TRUNG
 

Để xem các chủ đề từ vựng khác, các bạn vào link tổng hợp và được cập nhật liên tục do Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương đã đăng bên dưới

 

>>>>Xem thêm:

 

Tổng hợp danh mục từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

 

1. Ắc qui: 蓄电池  xùdiànchí
2. Actomat: 自动开关  zìdòng kāiguān
3. An toàn điện: 电气安全  diànqì ānquán
4. An toàn nhiệt: 热安全  rè ānquán
5. Ánh sáng toàn nhà máy: 全厂照明  quán chǎng zhàomíng
6. Áp kế chữ U,I: U, I 形压力表  U, I xíng yālì biǎo
7. Áp kế lò xo: 弹簧压力表  tánhuáng yālì biǎo
8. Áp lực công việc: 工作压力  gōngzuò yālì
9. Áp lực thí nghiệm: 试验压力  shìyàn yālì
10. Áp suất buồng lửa: 燃烧室直空度  ránshāo shì zhí kōng dù
11. Áp suất hơi quá nhiệt: 过热压力  guòrè yālì
12. Áp suất kết đôi: 结对压力  jiéduì yālì
13. Atomat: 合闸线圈,接触器  hé zhá xiànquān, jiēchù qì
14. Bãi chứa vôi: 石灰石堆放场  shíhuīshí duīfàng chǎng
15. Bãi nhận than: 受煤场  shòu méi chǎng
16. Bãi trộn than: 煤混场  méi hùn chǎng
17. Ban công: 阳台  yángtái
18. Ban thanh tra an toàn: 安全检查委员会  ānquán jiǎnchá wěiyuánhuì
19. Bảng điều khiển: 控制屏, 控制表  kòngzhì píng, kòngzhì biǎo
20. Bảng liệt kê dự toán Khối lượng: 工程量清单 (BOQ)  gōngchéng liàng qīngdān (BOQ)
21. Bảng nhật ký đóng cọc: 打桩记录表  dǎzhuāng jìlù biǎo
22. Băng tải than: 送煤皮带机  sòng méi pídài jī
23. Báo động, cảnh báo: 报警  bàojǐng
24. Bảo dưỡng: 保养  bǎoyǎng
25. Bao hơi: 汽泡  qì pào
26. Bảo vệ cắt nhanh: 速断保护  sùduàn bǎohù
27. Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch: 抗逆序电流保护  kàng nìxù diànliú bǎohù
28. Bảo vệ chống đứt cầu chì: 保险器防断保护  bǎoxiǎn qì fáng duàn bǎohù
29. Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc: 纵向差动保护  zòngxiàng chà dòng bǎohù
30. Bảo vệ chống mát từ: 放消磁保护  fàng xiāocí bǎohù
31. Bảo vệ điện nguồn: 保护电源  bǎohù diànyuán
32. Bảo vệ khoảng cách: 保护距离  bǎohù jùlí
33. Bảo vệ quá dòng có hướng: 方向过流保护  fāngxiàngguò liú bǎohù
34. Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp: 二级混合电压锁过流保护  èr jí hùnhé diànyā suǒguò liú bǎohù
35. Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng: 方向接地过流保护  fāng xiàng jiēdìguò liú bǎohù
36. Bảo vệ quá tải: 过载保护  guòzǎi bǎohù
37. Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất: 转子两点接地保护  zhuànzǐ liǎng diǎn jiēdì bǎohù
38. Bảo vệ số lệch dọc: 纵向差动保护  zòngxiàng chà dòng bǎohù
39. Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm: 有制止电流差动保护  yǒu zhìzhǐ diànliú chà dòng bǎohù
40. Bảo vệ số lệch ngang: 横向差动保护  héngxiàng chà dòng bǎohù
41. Bảo vệ sự cố máy phát: 发电机事故保护  fādiàn jī shìgù bǎohù
42. Bất động sản: 房地产  fángdìchǎn
43. Bể chứa bùn: 泥土堆放场  nítǔ duīfàng chǎng
44. Bể chứa dầu, Téc dầu: 油罐  yóu guàn
45. Bể chứa nước cứng: 硬水池  yìng shuǐchí
46. Bể chứa nước mềm: 软水池  ruǎn shuǐchí
47. Bể chứa nước sạch: 净水池  jìng shuǐ chí
48. Bể lắng: 沉淀池  chéndiàn chí
49. Bể lắng đứng: 立式沉淀池  lì shì chéndiàn chí
50. Bể lắng hướng tâm: 向心沉淀池  xiàng xīn chéndiàn chí
51. Bể lắng ngang: 卧式沉淀池  wò shì chéndiàn chí
52. Bể lắng trong: 清水沉淀池  qīngshuǐ chéndiàn chí
53. Bể lọc: 过滤池  guòlǜ chí
54. Bể lọc áp lực: 压力过滤池  yālì guòlǜ chí
55. Bề mặt trao đổi nhiệt: 换热表面  huàn rè biǎomiàn
56. Bề mặt trượt: 滑动表面  huádòng biǎomiàn
57. Bệ móng: 基础台座  jīchǔ táizuò
58. Biên độ dao động: 波动幅度  bōdòng fúdù
59. Bình Cation: 阳离子过滤池  yánglízǐ guòlǜ chí
60. Bình ngưng nước: 凝结水箱  níngjié shuǐxiāng
61. Bình thêm nhiệt cao áp: 高压加热箱  gāoyā jiārè xiāng
62. Bloong, e cu: 螺栓,螺帽  luóshuān, luó mào
63. Bộ bảo an nguy cấp: 紧急保安器  jǐnjí bǎo'ān qì
64. Bộ biến áp MBA 2 dây cuốn: 二线圈变压器  èr xiànquān biànyāqì
65. Bộ biến áp MBA 3 dây cuốn: 三线圈变压器  sān xiànquān biànyāqì
66. Bộ chỉnh dòng: 整流器  zhěngliúqì
67. Bộ chỉnh dòng: 整流器  zhěngliúqì
68. Bộ chỉnh lưu có điều khiển: 可控整流器  kě kòng zhěngliúqì
69. Bộ chống sét dạng van: 阀式避雷器  fá shì bìléiqì
70. Bộ đánh lửa: 点火器  diǎnhuǒ qì
71. Bộ điều chỉnh: 调整器  tiáozhěng qì
72. Bộ điều chỉnh tỷ lệ: 比例调整器  bǐlì tiáozhěng qì
73. Bộ điều khiển: 控制器  kòngzhì qì
74. Bộ điều tốc: 调速装置  tiáo sù zhuāngzhì
75. Bộ giảm nhiệt: 降温器  jiàngwēn qì
76. Bộ giảm tốc: 减速机  Jiǎnsù jī
77. Bộ hãm nước: 水加热器  shuǐ jiārè qì
78. Bộ làm mát máy biến áp: 变压器冷却器  biànyāqì lěngquè qì
79. Bộ lọc bụi tĩnh điện: 静电除尘器  jìngdiàn chúchén qì
80. Bộ ngắt điện không khí: 空气断路器  kōngqì duànlù qì
81. Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ: 少油断路器  shǎo yóu duànlù qì
82. Bộ phận định lượng đá vôi: 石灰石定量系统  shíhuīshí dìngliàng xìtǒng
83. Bộ quá nhiệt: 过热器  guòrè qì
84. Bộ sấy không khí: 空气烘干器  kōngqì hōng gān qì
85. Bộ trao đổi nhiệt: 换热器  huàn rè qì
86. Bơm dầu li tâm: 离心式油泵  líxīn shì yóubèng
87. Bơm nước cứu hỏa: 消防用水泵  xiāofáng yòng shuǐbèng
88. Bơm nước ngưng: 凝结水泵  níngjié shuǐbèng
89. Bồn chứa hóa chất: 化学物品罐  huàxué wùpǐn guàn
90. Bồn hỗn hợp: 混合箱  hùnhé xiāng
91. Búa gõ: 敲锤  qiāo chuí
92. Buồng điều khiển khử khí: 排气控制室  pái qì kòngzhì shì
93. Buồng đốt tầng sôi: 沸腾床  fèiténg chuáng
94. Các điểm đo: 测点  cè diǎn
95. Các điểm lấy mẫu: 取样点  qǔyàng diǎn
96. Các tầng chính: 主要层格  zhǔyào céng gé
97. Cách điện: 绝缘  juéyuán
98. Cảm ứng, Nhiễm điện: 感应  gǎnyìng
99. Cán bộ kinh tế: 经济分析干部  jīngjì fēnxī gànbù
100. Cần cẩu: 起重机  qǐzhòngjī
101. Cần cẩu treo: 吊杆起重机  diào gān qǐzhòngjī
102. Căn móng: 基础找正  jīchǔ zhǎo zhèng
103. Cáp điện: 电缆  diànlǎn
104. Cấp điện áp: 电压等级  diànyā děngjí
105. Cáp kéo dự ứng lực: 预应力钢丝绳  yù yìnglì gāngsīshéng
106. Cặp nhiệt độ: 量体温  liàng tǐwēn
107. Cấp nước, nước làm mát: 给水, 冷却水  jǐshuǐ, lěngquè shuǐ
108. Cắt cọc: 切桩  qiè zhuāng
109. Cát hạt nhỏ: 细沙  xì shā
110. Cát hạt to: 粗沙  cū shā
111. Cầu chì: 熔断器, 电熔器  róngduàn qì, diànróng qì
112. Cầu dao cách ly: 隔离开关  gélí kāiguān
113. Cấu tạo thân lò hơi: 锅炉本体构造  guōlú běntǐ gòuzào
114. Cấu tạo turbine: 汽轮机构造  qìlúnjīgòuzào
115. Cầu thang: 楼梯  lóutī
116. Cẩu tháp: 塔吊  tǎdiào
117. Chi phí máy móc thiết bị: 机器成本  jīqì chéngběn
118. Chi phí nhân công: 人工成本  réngōngchéngběn
119. Chi phí phát sinh/ bổ sung: 额外开支 (附加费用)  éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng)
120. Chi phí quản lý: 企业的日常管理费用  qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
121. Chi phí quản lý công trường: 工地管理费  gōngdì guǎnlǐ fèi
122. Chi phí trực tiếp: 直接成本  zhíjiē chéngběn
123. Chi phí vật tư: 材料成本  cáiliào chéngběn
124. Chi phí xây dựng: 建造成本  jiànzào chéngběn
125. Chiếu sáng: 照明  zhàomíng
126. Chiếu sáng: 照明  zhàomíng
127. Chỉnh lưu cầu: 桥式整流器  qiáo shì zhěngliúqì
128. Cho giá, chào giá: 报价  bàojià
129. Chốt định vị: 定位销  dìngwèi xiāo
130. Chủ nhiệm phân xưởng: 车间主任  chējiān zhǔrèn
131. Chuyển đá vôi vào lò bằng gió: 风送石灰石入炉  fēng sòng shíhuīshí rù lú
132. Chuyển than vào lò bằng gió: 风送煤入炉  fēng sòng méi rù lú
133. Cơ cấu chấp hành: 执行机构  zhíxíng jī gòu
134. Cọc bê tông: 混泥土桩  hùn nítǔ zhuāng
135. Cọc chống: 支撑桩  zhīchēng zhuāng
136. Cọc dẫn: 引桩  yǐn zhuāng
137. Cọc gẫy: 断桩  duàn zhuāng
138. Cọc nêm: 楔桩  xiē zhuāng
139. Cọc nhồi: 椿桩  chūn zhuāng
140. Còi, chuông: 铃, 喇叭  líng, lǎbā
141. Con quay máy phát điện: 发电机转子  fādiàn jī zhuànzǐ
142. Công suất biểu kiến: 公称功率  gōngchēng gōnglǜ
143. Công suất điện động: 电动功率  diàndòng gōnglǜ
144. Công suất định mức: 定額功率  dìng'é gōnglǜ
145. Công suất kinh tế: 经济功率  jīngjì gōnglǜ
146. Công suất phản kháng: 无功功率  wú gōng gōnglǜ
147. Công suất tác dụng: 有功功率  yǒugōng gōnglǜ
148. Công tắc điều khiển đa năng: 万能控制开关  wànnéng kòngzhì kāiguān
149. Công tắc đổi nối đo dòng: 转换开关  zhuǎnhuàn kāiguān
150. Công tơ điện, đồng hồ điện: 电压表  diànyā biǎo
151. Công tơ, đồng hồ điện: 电度表  diàn dù biǎo
152. Cốp pha: 模板  múbǎn
153. Cột: 柱  zhù
154. Cốt đáy cọc: 桩底高程  zhuāng dǐ gāochéng
155. Cốt đỉnh cọc: 桩顶高程  zhuāng dǐng gāochéng
156. Cột khung: 框架柱  kuàngjià zhù
157. Cốt nền: 地面高程  dì miàn gāochéng
158. Cốt nền, cốt mặt bằng: 地坪标高  dì píng biāogāo
159. Cốt thép đế móng: 基础底座钢筋  jīchǔ dǐzuò gāngjīn
160. Cửa đi: 走门  zǒu mén
161. Cửa đóng mở thủy lực: 液压门  yèyā mén
162. Cửa gió: 风口  fēngkǒu
163. Cửa hơi: 汽动门  qì dòng mén
164. Cửa mở dùng điện: 电动门  diàndòng mén
165. Cửa nhôm cuốn: 卷闸门  juǎn zhámén
166. Cửa nhôm kính: 铝门  lǚ mén
167. Cửa quan sát: 观察口  guānchá kǒu
168. Cửa thông gió: 通风门  tōngfēng mén
169. Cửa trích hơi số 123: 123…取重气门  123…qǔ zhòng qì mén
170. Cửa xếp: 拉闸门  lā zhámén
171. Cực âm: 副极, 阴极  fù jí, yīnjí
172. Cực dương: 正极, 阳极  zhèngjí, yángjí
173. Cụm đấu dây máy biến áp: 变压器接线组  biànyāqì jiēxiàn zǔ
174. Cung cấp thông tin: 信息提供  xìnxī tígōng
175. Cuộn cắt của atomat: 自动开关脱闸线圈  zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān
176. Cuộn cắt của khởi động từ: 磁启动器脱闸线圈  cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān
177. Cuộn cắt của máy cắt: 断路器脱闸线圈  duànlù qì tuō zhá xiànquān
178. Cuộn dây dập hồ quang: 消弧线圈  xiāo hú xiànquān
179. Cuộn dây kháng trở: 阻抗线圈  zǔkàng xiànquān
180. Cuộn dây sơ cấp: 初级线圈  chūjí xiànquān
181. Cuộn dây thứ cấp: 次级线圈  cì jí xiànquān
182. Cuộn đóng atomat: 开关合闸线圈  kāiguān hé zhá xiànquān
183. Cuộn đóng máy cắt: 断路合闸线圈  duànlù hé zhá xiànquān
184. Cuộn hộp chốt của máy cắt: 断路器合闸线圈  duànlù qì hé zhá xiànquān
185. Cường độ kháng nén: 抗压强度  kàng yā qiángdù
186. Cường độ kháng uốn: 抗弯强度  kàng wān qiángdù
187. Đá chống trơn: 防滑石  fánghuá shí
188. Đá gốc: 基石  jīshí
189. Đá hoa cương, đá granit: 花岗石  huā gāng shí
190. Đá hộc: 大块石  dà kuài shí
191. Đá ong: 蜂窝石  fēngwō shí
192. Đá ốp: 铺面石板  pùmiàn shíbǎn
193. Đá trầm tích: 沉积石  chénjī shí
194. Đá vôi: 石灰石  shíhuīshí
195. Đá xây: 砖石  zhuān shí
196. Đặc tính diệt từ: 灭磁特性  miè cí tèxìng
197. Đặc tính kỹ thuật của lò hơi: 锅炉技术特性  guōlú jìshù tèxìng
198. Đặc tính kỹ thuật của turbine: 汽轮技术特性  qì lún jìshù tèxìng
199. Đại tu: 大修  dàxiū
200. Đầm dùi bê tông: 振动棒  zhèndòng bàng
201. Dầm, xà: 梁  liáng
202. Dẫn điện: 导电  dǎodiàn
203. Dàn ống sinh hơi: 生汽管排  shēng qì guǎn pái
204. Danh sách các đơn vị đấu thầu: 投票人名单  tóupiào rén míngdān
205. Dao động điện: 电波动  diàn bōdòng
206. Đất cát: 沙土  shātǔ
207. Đất cát pha: 亚沙土  yà shātǔ
208. Đất có sạn sỏi: 夹卵沙土  jiā luǎn shātǔ
209. Đất đá ong: 蜂窝土  fēngwō tǔ
210. Đất sét: 粘土  niántǔ
211. Đầu cọc: 桩帽  zhuāng mào
212. Đấu dây: 接线  jiēxiàn
213. Đấu dây kế tiếp: 串联  chuànlián
214. Dầu FO: Fo油  Fo yóu
215. Dây cáp: 钢丝绳  gāngsīshéng
216. Dây dẫn điện chính: 导电主电  dǎodiàn zhǔ diàn
217. Dây điện: 电线  diànxiàn
218. Dây điện nguồn: 电源线  diànyuán xiàn
219. Đèn đỏ: 红灯  hóng dēng
220. Đèn xanh: 绿灯  lǜdēng
221. Đi ốt: 二级管  èr jí guǎn
222. Diềm mái: 木望板  mù wàng bǎn
223. Điểm nóng chảy: 熔点  róngdiǎn
224. Điểm tiếp xúc, tiếp điểm: 接触点  jiēchù diǎn
225. Điện áp: 电压  diànyā
226. Điện áp: 电压  diànyā
227. Điện áp dây: 线电压  xiàn diànyā
228. Điện áp hỗn hợp: 混合电压  hùnhé diànyā
229. Điện áp một chiều: 直流电压  zhíliú diànyā
230. Điện áp ngắt mạch %: 百分短路电压  bǎi fēn duǎnlù diànyā
231. Điện áp pha: 相电压  xiàng diànyā
232. Điện cảm: 感应电  gǎnyìng diàn
233. Điện cảm ứng: 感应电  gǎnyìng diàn
234. Điện cực: 电极  diàn jí
235. Điện kháng đồng bộ máy phát điện: 发电机同步电抗  fādiàn jī tóngbù diànkàng
236. Điện năng, năng lượng điện: 电能, 电能量  diàn néng, diàn néngliàng
237. Điện nguồn nhấp nháy: 闪光电源  shǎnguāng diànyuán
238. Điện trở: 电阻  diànzǔ
239. Điện trở cách điện: 绝缘电阻  juéyuán diànzǔ
240. Điện trường: 电场  diànchǎng
241. Điều chỉnh cửa hơi: 汽门调整  qìmén tiáozhěng
242. Điều độ ca lò: 炉班调度  lú bān diàodù
243. Điều độ lò: 炉机调度  lú jī diàodù
244. Điều khiển điện nguồn: 控制电源  kòngzhì diànyuán
245. Điều khiển tự động: 自动控制  zìdòng kòngzhì
246. Điều kiện kỹ thuật mời thầu: 投标技术条款  tóubiāo jì shù tiáokuǎn
247. Định vị móng: 基础定位  jīchǔ dìngwèi
248. Độ ẩm: 湿度  shīdù
249. Độ ẩm: 湿度  shīdù
250. Độ ẩm bão hòa: 饱和湿度  bǎohé shīdù
251. Độ bền kéo: 抗拉度  kàng lā dù
252. Độ bền nén: 抗压强度  kàng yā qiángdù
253. Độ biến thiên điện áp theo tải: 随负荷变化的次级电压变化度  suí fùhè biànhuà de cì jí diànyā biànhuà dù
254. Độ cách điện của dầu: 油的绝缘度  yóu de juéyuán dù
255. Độ chối đóng 10 búa cuối: 最后10击贯入度  zuìhòu 10 jī guàn rù dù
256. Độ cứng của nước: 水的硬度  shuǐ de yìngdù
257. Đo độ chối (S) và đo phản hồi Trước khi cọc dẫn 1.5m và phạm vi độ sâu cọc dẫn 300mm: 引桩前 1.5m及引桩深度范围每300mm量测贯入量(S)及反弹量 (K)  yǐn zhuāng qián 1.5M jí yǐn zhuāng shēndù fànwéi měi 300mm liàng cè guàn rù liàng (S) jí fǎntán liàng (K)
258. Độ dốc: 坡度  pōdù
259. Độ đồng tâm: 同心度  tóngxīn dù
260. Độ giãn dài: 延伸力  yánshēn lì
261. Độ giãn nở cho phép: 膨胀允许值  péngzhàng yǔnxǔ zhí
262. Độ lệch tâm: 偏心度  piānxīn dù
263. Độ lệch tâm cọc: 斜樁心遍移  xié zhuāng xīn biàn yí
264. Đo lường: 测量  cèliáng
265. Đo lường điện: 电气测量  diànqì cèliáng
266. Độ ngậm nước: 含水度  hánshuǐ dù
267. Độ nhẵn: 光滑度  guānghuá dù
268. Độ nhớt của dầu: 油的粘度  yóu de niándù
269. Độ phẳng: 平整度  píngzhěng dù
270. Độ roi: 焦度  jiāo dù
271. Độ rung: 振动度  zhèndòng dù
272. Độ sáng: 光度  guāngdù
273. Độ sâu: 深度  shēndù
274. Độ trong: 清透度  qīng tòu dù
275. Đơn giá: 单价  dānjià
276. Đồn hồ đo tần số: 频率表  pínlǜ biǎo
277. Đơn vị chào giá thầu thấp nhất: 最低价标商  zuìdī jià biāo shāng
278. Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu: 投标中的得标人  Tóubiāo zhōng de dé biāo rén
279. Đơn vị đo lường: 测量单位  cèliáng dānwèi
280. Dòng cảm ứng từ: 感应电流  gǎnyìng diànliú
281. Đóng cầu dao điện nguồn: 合闸电源  hé zhá diànyuán
282. Động cơ roto dây cuốn: 绕线电机  rào xiàn diàn jī
283. Động cơ roto lồng sóc: 鼠笼电机  shǔ lóng diàn jī
284. Dòng điện: 电流  diànliú
285. Dòng điện dung: 电容电流  diàn róng diànliú
286. Dòng điện không tải: 无负荷电流  wú fùhè diànliú
287. Dòng điện làm việc: 工作电流  gōngzuò diànliú
288. Dòng điện ngắn mạch: 短路电流  duǎnlù diànliú
289. Dòng điện thứ tự không: 零位电流  líng wèi diànliú
290. Dòng điện thứ tụ nghịch: 阻抗电流  zǔkàng diànliú
291. Dòng điện xung kích: 冲击电流  chōngjí diànliú
292. Đồng hồ chỉ thị: 指示仪表  zhǐshì yíbiǎo
293. Đồng hồ đo: 仪表  yíbiǎo
294. Đồng hồ đo công suất phản kháng: 反抗功率表  fǎnkàng gōnglǜ biǎo
295. Đồng hồ đo công suất tác dụng: 有功功率表  yǒugōng gōnglǜ biǎo
296. Đồng hồ đo điện áp: 电压表  diànyā biǎo
297. Đồng hồ đo dòng điện: 电流表  diànliúbiǎo
298. Đồng hồ đo nhiệt độ: 温度表  wēndù biǎo
299. Đồng hồ tự ghi: 自动记录表  zìdòng jìlù biǎo
300. Đồng hồ tự ghi sự cố: 事故自动记录表  shìgù zìdòng jìlù biǎo
301. Đóng van: 关阀  guān fá
302. Dự phòng: 备用  bèiyòng
303. Dự toán Báo giá: 成本估算  chéngběn gūsuàn
304. Dự toán dựa trên phân tích chi phí: 分析估算  fēnxī gūsuàn
305. Dự toán quá cao: 高估 (评价过高)  gāo gū (píngjiàguò gāo)
306. Dự toán quá thấp: 低估 (评价过低)  dīgū (píngjiàguò dī)
307. Dung dịch: 溶液  róngyè
308. Dung lượng nạp: 充电能量  chōngdiànnéngliàng
309. Dung lượng phát: 输出容量  shūchū róngliàng
310. Dừng máy (lò): 停机(炉)  tíngjī (lú)
311. Đường dây tải điện: 电力回路  diànlì huílù
312. Duy trì: 维持  wéichí
313. Gạch chịu lửa: 耐火砖  nàihuǒ zhuān
314. Gạch lát nền: 地面砖  dìmiàn zhuān
315. Gạch ốp trang trí: 装饰砖  zhuāngshì zhuān
316. Gạch xây: 砌砖  qì zhuān
317. Gậy chọc than: 撬煤  qiào méi
318. Ghi chú bất thường: 异常说明  yìcháng shuōmíng
319. Ghi lò: 炉笔  lú bǐ
320. Gia cố: 加固  jiāgù
321. Giá trị hợp đồng: 合同金额  hétóng jīn'é
322. Giá trị ổn định: 稳定直  wěndìng zhí
323. Giá trọn gói (một hạng mục công việc): 一次付款额 (总额)  yīcì fùkuǎn é (zǒng'é)
324. Giam ủ lò: 封炉焖炉  fēng lú mèn lú
325. Gian khử bụi: 除尘跨  chúchén kuà
326. Gian lò hơi: 锅炉跨  guōlú kuà
327. Gian máy: 机跨, 机室  jī kuà, jī shì
328. Giãn nở: 膨胀  péngzhàng
329. Giằng cột: 柱支撑  zhù zhīchēng
330. Giằng kèo: 屋架支撑  wūjià zhīchēng
331. Giằng móng: 基础支撑架  jīchǔ zhīchēng jià
332. Giằng móng: 基础支撑  jīchǔ zhīchēng
333. Giằng tường: 墙支撑  qiáng zhīchēng
334. Giằng xà gồ: 檩条支撑  lǐntiáo zhīchēng
335. Giằng, cột chống: 支撑  zhīchēng
336. Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa: 远程保护信号交电  yuǎnchéng bǎohù xìnhào jiāo diàn
337. Gió nóng cấp I: 一级热风  yī jí rèfēng
338. Gờ chỉ: 弧形  hú xíng
339. Gờ móc nước: 散水沟  sànshuǐ gōu
340. Góc ma sát trong: 内摩擦角  nèi mócā jiǎo
341. Hạng mục công việc: 工作项  gōngzuò xiàng
342. Hằng số quán tính: 惯性常数  guànxìng chángshù
343. Hành lang: 走廊  zǒuláng
344. Hành trình: 行程  xíngchéng
345. Hệ số công suất: 功率因数  gōnglǜ yīnshù
346. Hệ thống bảo vệ điện: 电保护系统  diàn bǎohù xìtǒng
347. Hệ thống chống sét: 避雷系统  bìléi xìtǒng
348. Hệ thống chống sét: 避雷系统  bìléi xìtǒng
349. Hệ thống cung cấp đá vôi: 供石灰石系统  gōng shíhuīshí xìtǒng
350. Hệ thống cung cấp than: 上煤系统, 供煤系统  shàng méi xìtǒng, gōng méi xìtǒng
351. Hệ thống dầu đốt: 燃油系统  rányóu xìtǒng
352. Hệ thống điện tự dừng: 保安电源系统  bǎo'ān diànyuán xìtǒng
353. Hệ thống điều khiển: 控制系统  kòngzhì xìtǒng
354. Hệ thống định lượng than: 煤定量系统  méi dìngliàng xìtǒng
355. Hệ thống hơi chèn: 密封蒸汽系统图  mìfēng zhēngqì xìtǒng tú
356. Hệ thống kích thích máy phát điện: 发电机励磁系统  fādiànjī lìcí xìtǒng
357. Hệ thống làm mát bằng khí hydro: 用氧气冷却系统  yòng yǎngqì lěngquè xìtǒng
358. Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA: 变压器强化冷却系统  biànyāqì qiánghuà lěngquè xìtǒng
359. Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD: 发电机强化冷却系统  fādiàn jī qiánghuà lěngquè xìtǒng
360. Hệ thống làm mát tư nhiên MBA: 发电机冷却系统  fādiàn jī lěngquè xìtǒng
361. Hệ thống làm mát tưự nhiện MFD: 发电机自冷却系统  fādiàn jī zì lěngquè xìtǒng
362. Hệ thống nối đất: 接地系统  jiēdì xìtǒng
363. Hệ thống ống cấp hơi: 管网供气  guǎn wǎng gōng qì
364. Hệ thống phối điện: 配电系统  pèi diàn xìtǒng
365. Hệ thống tạo chân không: 真空系统  zhēnkōng xìtǒng
366. Hệ thống thải tro: 出灰系统  chū huī xìtǒng
367. Hệ thống thải xỉ: 出渣系统  chū zhā xìtǒng
368. Hệ thống thông tin liên lạc: 通信系统  tōngxìn xìtǒng
369. Hệ thông tiếp đất: 接地系统  jiēdì xìtǒng
370. Hệ thống tự điều chỉnh: 自调系统  zì diào xìtǒng
371. Hiện tượng di trục: 轴向移动现象  zhóu xiàng yídòng xiànxiàng
372. Hiện tượ