Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết

07/08/2015 00:00 2.955 xem 0 bình luận

Cùng học tiếng trung với trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội

 

1. 云彩 yúncǎi mây,áng mây
2. 雨 yǔ mưa
3. 雨滴 yǔ dī giọt mưa
4. 伞 sǎn cái ô,cái dù
5. 雨衣 yǔyī áo mưa
6. 闪电 shǎndiàn chớp
7. 雷 léi sấm
8. 彩虹 cǎihóng cầu vồng
9. 风 fēng gió
10. 龙卷风 lóngjuǎnfēng gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
11. 温度计 wēndùjì nhiệt kế,nhiệt biểu (dụng cụ đo nhiệt độ)
12. 雪 xuě tuyết
13. 雪花 xuěhuā hoa tuyết
14. 冰 bīng băng
15. 冰柱 bīng zhù cột băng,trụ băng
16. 雪人 xuěrén người tuyết
17. 洪水 hóngshuǐ lũ,nước lũ,hồng thủy
18. 热 rè nóng
19. 冷 lěng lạnh
20. 湿气 shī qì độ ẩm,sự ẩm ướt
21. 薄雾 bówù sương mù
22. 雾 wù sương,sương mù
23. 雾气 wù qì
24. 毛毛雨 máomáoyǔ mưa phùn
25. 阵雨 zhènyǔ cơn mưa,trận mưa,mưa rào
26. 飓风 jùfēng bão
27. 暴风 bàofēng
28. 雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết
29. 冰雹 bīngbáo mưa đá
30. 微风 wēifēng gió nhẹ
31. 狂风 kuángfēng gió lớn
32. 阵风 zhènfēng cuồng phong
33. 露水 lùshuǐ hạt sương,giọt sương
34. 霜 shuāng sương,sương giá