Từ vựng tiếng trung chủ đề môi trường

23/01/2016 00:00 2.631 xem 0 bình luận
Môi trường luôn là chủ đề được quan tâm nhiều nhất bởi tầm quan trọng của nó đối với sự sinh tồn của nhân loại, chính vì thế những tên gọi liên quan chủ đề về môi trường bằng tiếng trung

Môi trường luôn là chủ đề được quan tâm nhiều nhất bởi tầm quan trọng của nó đối với sự sinh tồn của nhân loại, chính vì thế những tên gọi liên quan chủ đề về môi trường bằng tiếng trung dưới đây mà trung tâm tiếng trung chia sẻ sẽ thật sự cần thiết cho bạn đấy.

 

Từ vựng tiếng trung chủ đề môi trường

 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG:

1. 农业 nóngyè: nông nghiệp 
2. 空气污染 kōngqì wūrǎn: ô nhiễm không khí
3. 蚁丘 yǐ qiū: tổ kiến 
4. 运河 yùnhé: con kênh 
5. 海岸 hǎi'àn: bờ biển 
6. 大陆 dàlù: lục địa 
7. 小河 xiǎohé: con lạch 
8. 水坝 shuǐbà: đập chắn nước 
9. 沙漠 shāmò: sa mạc 
10. 沙丘 shāqiū: cồn cát 
11. 田地 tiándì: đồng ruộng 
12. 森林 sēnlín: rừng 
13. 冰川 bīng chuān: sông băng 
14. 荒地 huāngdì: vùng đất hoang 
15. 岛上 dǎo shàng: hòn đảo

 

>>> Xem ngay: Khóa học tiếng trung cấp tốc


16. 热带丛林 rèdài cónglín: rừng rậm (nhiệt đới) 
17. 风景 fēngjǐng: cảnh quan tiengtrunganhduong
18. 丛山 cóngshān: vùng núi 
19. 自然公园 zìrán gōngyuán: công viên thiên nhiên 
20. 高峰 gāofēng: đỉnh 
21. 堆 duī: đống 
22. 抗议游行 kàngyì yóuxíng: cuộc biểu tình phản đối 
23. 回收 huíshōu: tái chế 
24. 海 hǎi: biển 
25. 烟雾 yānwù: khói 
26. 葡萄园 pútáo yuán: vườn nho 
27. 火山 huǒshān: núi lửa 
28. 废物 fèiwù: chất thải (phế liệu) 
29. 水位 shuǐwèi: mực nước

 

Ánh Dương địa chỉ học tiếng trung tại Hà Nội hứa hẹn sẽ mang đến cho bạn những kiến thức tiếng trung đầy bổ ích đến bạn, giúp bạn cải thiện các kĩ năng tiếng trung một cách tốt nhất.

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU TẠI HÀ NỘI

*********
Gọi ngay để tham gia dạy tiếng trung cấp tốc Ánh Dương
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy