TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT (P2)

12/12/2015 00:00 2.810 xem 0 bình luận
từ vựng tiếng trung chủ đề đồ vật phần 2 hi vọng sẽ giúp bạn đa dạng vốn từ vựng trong các chủ đề để giúp bạn ứng xử linh hoạt khi giao tiếp.

>>> Bạn đang băn khoăn: Học tiếng trung ở đâu???

 

Trung tâm tiếng trung Ánh Dương sẽ là câu trả lời hàng đầu dành cho bạn

 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT (P2)

 

Khi tham gia và khóa dạy tiếng trung cấp tốc những kiến thức tiếng trung của bạn sẽ dễ dàng được ứng dụng vào thực tế một cách dễ dàng để bạn nâng trình giao tiếp của bạn.

 

1.    垃圾袋 lèsè dài:  túi rác

2.    玻璃碎片 bōlí suìpiàn:  mảnh vỡ thủy tinh

3.    眼镜 yǎnjìng:  kính đeo mắt

4.    吹风机 chuīfēngjī:  máy sấy tóc

5.    孔 kǒng:  lỗ

6.    软管 ruǎn guǎn:  ống mềm

7.    熨斗 yùndǒu:  cái bàn là

8.    果汁压榨机 guǒzhī yāzhà jī:  máy ép nước hoa quả

9.    钥匙 yàoshi:  chìa khóa

10.  钥匙链 yàoshi liàn:  móc chìa khóa

11.  刀 dāo:  con dao

12.  灯笼 dēnglóng:  đèn bão

13.  词典 cídiǎn:  từ điển

14.  盖子 gàizi:  nắp vung

15.  救生圈 jiùshēngquān:  phao cứu sinh

16.  打火机 dǎhuǒjī:  cái bật lửa

17.  口红 kǒuhóng:  son môi

18.  行李 xínglǐ:  hành lý

19.  放大镜 fàngdàjìng:  kính lúp

20.  火柴 huǒchái:  que diêm

21.  奶瓶 nǎipíng:  chai sữa

22.  牛奶罐 niúnǎi guàn:  bình sữa

23.  小装饰画 xiǎo zhuāngshì huà:  Tranh trang trí

24.  镜子 jìngzi:  gương

25.  混合器 hùnhé qì:  máy trộn

26.  捕鼠器 bǔ shǔ qì:  cái bẫy chuột

27.  项链 xiàngliàn:  vòng cổ,dây chuyền

28.  书报亭 shū bàotíng:  quầy báo

29.  奶嘴 nǎizuǐ:  núm vú giả

30.  挂锁 guàsuǒ:  cái khóa móc 

 

Lớp học tiếng trung tại Hà Nội chia sẻ đến bạn từ vựng tiếng trung chủ đề đồ vật phần 2 hi vọng sẽ giúp bạn đa dạng vốn từ vựng trong các chủ đề để giúp bạn ứng xử linh hoạt khi giao tiếp.

 

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

*********
Gọi ngay để tham gia trung tâm Ánh Dương địa chỉ học tiếng trung tại Hà Nôi uy tín!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy