TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT (P1)

12/12/2015 00:00 2.318 xem 0 bình luận
Dạy tiếng trung cấp tốc tại tiếng trung Ánh Dương bạn học nhiều chủ đề tiếng trung hữu ích cùng nhiều từ vựng như chủ đề về đồ vật phần 1 mà chúng tôi chia sẻ.

Cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương học khóa học tiếng trung giao tiếp chất lượng nhât Hà Nội

 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT (P1)

 

Ánh Dương được xem là địa chỉ học tiếng trung tại Hà Nội uy tín chẳng có lý do gì mà bạn không đăng kí một khóa học tiếng trung tại đây.

 

1.    喷雾罐 pēnwù guàn:  bình phun khí

2.    烟灰缸 yānhuī gāng:  cái gạt tàn thuốc lá

3.    婴儿秤 yīng'ér chèng:  cái cân trẻ sơ sinh

4.    球 qiú:  quả bóng

5.    气球 qìqiú:  quả bóng bay

6.    手镯 shǒuzhuó:  vòng đeo tay

7.    双筒望远镜 shuāng tǒng wàngyuǎnjìng:  cái ống nhòm

8.    毯子 tǎnzi:  Thảm, tấm thảm

9.    搅拌机 jiǎobànjī:  máy xay sinh tố

10.  书 shū:  cuốn sách

11.  灯泡 dēngpào:  bóng đèn

12.  罐 guàn:  đồ hộp

13.  蜡烛 làzhú:  cây nến

14.  烛台 zhútái:  đế cắm nến

15.  小盒 xiǎo hé:  cái hộp

16.  弹射器 tánshè qì:  súng cao su

17.  雪茄 xuějiā:  điếu xì gà

18.  香烟 xiāngyān:  thuốc lá

19.  咖啡磨 kāfēi mò:  máy xay cà phê

20.  梳子 shūzi:  cái lược

21.  杯子 bēizi:  cái chén

22.  洗碗布 xǐ wǎn bù:  khăn lau chén đĩa

23.  娃娃 wáwá:  búp bê

24.  侏儒 zhūrú:  chú lùn

25.  蛋杯 dàn bēi:  cốc đựng trứng

26.  电动剃须刀 diàndòng tì xū dāo:  máy cạo râu chạy điện

27.  风扇 fēngshàn:  cái quạt

28.  电影 diànyǐng:  cuộn phim

29.  灭火器 mièhuǒqì:  bình cứu hỏa

30.  旗 qí:  cờ 

 

Dạy tiếng trung cấp tốc tại tiếng trung Ánh Dương bạn học nhiều chủ đề tiếng trung hữu ích cùng nhiều từ vựng như chủ đề về đồ vật phần 1 mà chúng tôi chia sẻ.

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU

*********
Gọi ngay để tham gia lớp học tiếng trung tại Hà Nội ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy