TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP (2)

16/09/2015 00:00 3.167 xem 0 bình luận
Cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương học tiếp các từ vựng về nhà bếp phần 2 để bạn có thể nói tiếng trung trôi chảy khi gọi tên các vật dụng trong nhà bếp.

Cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương học tiếp các từ vựng về nhà bếp phần 2 để bạn có thể nói tiếng trung trôi chảy khi gọi tên các vật dụng hay thấy trong nhà bếp nhé!

tu-vung-tieng-trung-nha-bep

1. 餐桌 cānzhuō: Bàn ăn
2. 椅子yǐzi: Ghế 
3. 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh
4. 电饭锅 diànfànguō: Nồi cơm điện
5. 微波炉 wēibōlú: Lò vi sóng
6. 饮水机 yǐnshuǐjī: Bình đựng nước
7. 煤气炉 méiqìlú: Bếp ga
8. 油烟机 yóuyānjī: Quạt thông gió
9.锅 guō: Nồi
10.平锅 píngguō: Chảo
11.砂锅 shāguō: Nồi đất
12.水壶 shuǐhú: Ấm nước
13.菜板 càibǎn: Thớt
14.菜刀 càidāo: Con dao
15.餐具 cānjù: Chén bát
16.盘子 pánzi: Cái mâm
17.碟子 diézi: Cái dĩa
18.饭碗 fànwǎn: Bát ăn cơm
19.汤碗 tāngwǎn: Bát đựng canh
20.筷子 kuàizi: Đũa
21.勺子 sháozi: Thìa
22.叉子 chāzi: Nĩa
23.杯子 bēizi: Ly
24.茶壶 cháhú: Bình trà
25. 香皂 xiāngzào: Xà bông
26.餐具洗涤剂 cānjù xǐdíjì: Nước rửa chén
27.海绵 hǎimián: Miếng xốp rửa chén
28.抹布 mòbù: Khăn lau bàn
29.洗衣机 xǐyījī: Máy giặt
30.洗衣粉 xǐyīfěn: Bột giặt

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia vào trung tâm tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy