Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Trung về nhà bếp

06/10/2016 00:00 637 xem 0 bình luận
 
 
TỔNG HỢP TOÀN BỘ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP
 
Nhà bếp: 厨房  chúfáng
 
1. Khí ga truyền theo đường ống: 管道煤气  guǎndào méiqì
2. Khí ga lỏng: 液化气  yèhuà qì
3. Bếp ga: 煤气灶  méiqì zào
4. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器  méiqì rèshuǐqì
5. Bếp điện: 电炉  diànlú
6. Diêm: 火柴  huǒchái
7. Bình chữa cháy: 灭火器  mièhuǒqì
8. Quạt hút gió: 排风扇  páifēngshàn
9. Lò vi ba: 微波炉  wéibōlú
10. Lò nướng bánh mì: 烤面包机  kǎo miànbāo jī
11. Nồi cơm điện: 电饭锅  diàn fàn guō
12. Nồi đất: 砂锅  shāguō
13. Nồi hầm: 炖锅  dùn guō
14. Nồi gang: 生铁锅  shēngtiě guō
15. Nồi nhôm: 铝锅  lǚ guō
16. Lẩu: 火锅  huǒguō
17. Nồi hai tầng: 双层锅  shuāng céng guō
18. Nồi áp suất: 高压锅  gāoyāguō
19. Lò (đun nước, hâm thức ăn): 暖锅  nuǎn guō
20. Chảo rán: 平底煎锅  píngdǐ jiān guō
21. Xoong sâu đáy bằng: 沈平底锅  chén píngdǐ guō
22. Xoong nông: 平底锅  píngdǐ guō
23. Chảo xào rau: 炒菜锅  chǎocài guō
24. Chảo rán chống dính: 不粘底平底煎锅  bù nián dǐ píngdǐ jiān guō
25. Xẻng cơm: 锅铲  guō chǎn
26. Nắp xoong: 锅盖  guō gài
27. Nồi chưng: 篜锅  zhēng guō
28. Lồng hấp: 蒸笼  zhēnglóng
29. Cái sàng, cái rây: 筛子  shāizi
30. Phễu lọc: 滤斗  lǜ dǒu
31. Cái phễu: 漏斗  lòudǒu
32. Khuôn làm bánh: 饼模  bǐng mó
33. Nồi canh: 汤灌  tāng guàn
34. Vại muối dưa: 泡菜罐子  pàocài guànzi
35. Máy ép hoa quả: 榨果汁机  zhà guǒzhī jī
36. Máy ép: 压榨机  yāzhà jī
37. Tủ lạnh: 电冰箱  diàn bīngxiāng
38. Tủ đá: 冷冻柜  lěngdòng guì
39. Khay đựng đá: 储冰块器  chú bīng kuài qì
40. Thuốc khử mùi hôi trong tủ lạnh: 冰箱除臭剂  bīngxiāng chú chòu jì
41. Máy bào đá: 刨冰机  bàobīng jī
42. Giá đựng đồ gia vị: 调味品架  tiáowèi pǐn jià
43. Bình đựng đồ gia vị: 调味品瓶  tiáowèi pǐn píng
44. Bộ đồ gia vị: 调味品全套  tiáowèi pǐn quántào
45. Hộp cơm: 饭盒  fànhé
46. Tủ đựng dụng cụ ăn uống (đồ ăn): 餐具柜  cānjù guì
47. Một bộ đồ ăn: 一套餐具  yī tào cānjù
48. Bát ăn cơm: 饭碗  fànwǎn
49. Tủ để bát: 碗橱  wǎn chú
50. Cái đĩa, cái mâm: 盘子  pánzi
51. Đĩa salad: 色拉盘  sèlā pán
52. Đĩa gia vị: 调味盘  tiáowèi pán
53. Mâm tre: 竹盘  zhú pán
54. Mâm giấy: 纸盘  zhǐ pán
55. Khay: 托盘  tuōpán
56. Khay chân cao: 高脚果盘  gāo jiǎo guǒpán
57. Khay hình bầu dục: 椭圆盘  tuǒyuán pán
58. Khay tròn: 圆盘  yuán pán
59. Khay vuông: 方盘  fāng pán
60. Đĩa bẹt: 大浅盘  dà qiǎn pán
61. Đĩa nhỏ: 碟子  diézi
62. Đĩa ngăn ô để món nguội: 冷盘分格碟  lěngpán fēn gé dié
63. Đĩa thức ăn gia vị: 作料碟  zuóliào dié
64. Khay nhỏ để bình nước: 托碟  tuō dié
65. Đĩa (để cốc, tách…): 茶碟  chá dié
66. Đũa: 筷子  kuàizi
67. Giá để đũa: 筷子架  kuàizi jià
68. Đũa tre: 竹筷  zhú kuài
69. Đũa nhựa: 塑料筷  sùliào kuài
70. Đũa ngà: 象牙筷  xiàngyá kuài
71. Đũa bạc: 银筷  yín kuài
72. Thìa canh: 调羹  tiáogēng
73. Thìa súp: 汤匙  tāngchí
74. Muôi súp: 汤勺  tāng sháo
75. Muôi cán dài: 长柄勺  cháng bǐng sháo
76. Thìa thông lỗ: 通眼匙  tōng yǎn chí
77. Nĩa: 餐叉  cān chā
78. Xiên nướng thịt: 烤肉叉  kǎoròu chā
79. Dao ăn: 餐刀  cān dāo
80. Dao ăn món tráng miệng: 甜点刀  tiándiǎn dāo
81. Dao thái rau: 菜刀  càidāo
82. Dao gọt vỏ: 削皮刀  xiāo pí dāo
83. Dao cắt bánh mì: 面包刀  miànbāo dāo
84. Dao nhíp: 折叠刀  zhédié dāo
85. Dao thái thịt: 切肉刀  qiē ròu dāo
86. Đá mài dao: 磨刀石  mó dāo shí
87. Dụng cụ mài dao: 磨刀器  mó dāo qì
88. Cái đập quả có vỏ cứng: 坚果轧碎器  jiānguǒ zhá suì qì
89. Dụng cụ thái miếng: 切片器  qiēpiàn qì
90. Dụng cụ ép thịt: 绞肉器  jiǎo ròu qì
91. Dụng cụ quay thịt: 烤肉器  kǎoròu qì
92. Dụng cụ nhào trộn: 搅拌器  jiǎobàn qì
93. Cái mở nút chai: 开瓶器  kāi píng qì
94. Cái mở nắp hộp: 开罐器  kāi guàn qì
95. Dụng cụ nghiền (máy nghiền): 捣碎器  dǎo suì qì
96. Máy làm mì dẹt: 制面器  zhì miàn qì
97. Máy nhào trộn chạy điện: 电动搅拌器  diàndòng jiǎobàn qì
98. Máy đánh trứng: 打蛋器  dǎ dàn qì
99. Cái thớt: 砧板  zhēnbǎn
100. Tấm gỗ cán bột mì: 擀面板  gǎn miànbǎn
101. Cái thớt: 案板  ànbǎn
102. Ấm đun nước: 煮水壶  zhǔ shuǐhú
103. Bình lọc bằng thủy tinh: 玻璃滤壶  bōlí lǜ hú
104. Bình cà phê: 咖啡壶  kāfēi hú
105. Bình cà phê phin: 滴流咖啡壶  dī liú kāfēi hú
106. Vò, chậu nước: 水缸  shuǐ gāng
107. Gáo múc nước: 水瓢  shuǐ piáo
108. Muôi múc nước: 水勺  shuǐ sháo
109. Bình nước miệng loe: 大口水壶  dàkǒu shuǐhú
110. Bình trà gốm: 紫砂茶壶  zǐshā cháhú
111. Bình trà sứ: 瓷茶壶  cí cháhú
112. Dụng cụ uống trà: 茶具  chájù
113. Cốc sứ: 搪瓷杯  tángcí bēi
114. Cốc đựng bia: 啤酒杯  píjiǔbēi
115. Cốc có nắp: 有盖杯  yǒu gài bēi
116. Chén uống rượu hạt mít: 小酒杯  xiǎo jiǔbēi
117. Cốc dùng trong coctail: 鸡尾酒杯  jīwěijiǔ bēi
118. Chén vại uống rượu: 大酒杯  dà jiǔ bēi
119. Ly có chân, cốc nhỏ có chân: 高脚杯  gāo jiǎo bēi
120. Cốc cà phê: 咖啡杯  kāfēi bēi
121. Cốc đựng súp: 汤杯  tāng bēi
122. Đĩa súp: 汤盆  tāng pén
123. Đĩa bánh mì: 面包盆  miànbāo pén
124. Đĩa giấy: 纸盆  zhǐ pén
125. Lọ đựng nước phèn: 卤汁缸  lǔ zhī gāng
126. Lọ đường: 糖缸  táng gāng
127. Phích nước nóng: 热水瓶  rèshuǐpíng
128. Nút phích: 热水瓶塞  rèshuǐpíng sāi
129. Dụng cụ đựng bơ: 黄油容器  huángyóu róngqì
130. Bao đựng gạo: 米袋  mǐdài
131. Tủ đựng gạo: 米柜  mǐ guì
132. Tăm: 牙签  yáqiān
133. Khăn ăn: 餐巾  cānjīn
134. Giá để khăn ăn: 餐巾架  cānjīn jià
135. Giấy ăn: 纸巾  zhǐjīn
136. Khăn trải bàn viền hoa: 花边台布  huābiān táibù
137. Khăn trải bàn bằng gấm: 印花台布  yìnhuā táibù
138. Khăn rửa mặt: 洗碗布  xǐ wǎn bù
139. Khăn lau: 抹布  mābù
140. Tạp dề: 围裙  wéiqún
141. Thuốc tẩy: 清洁机  qīngjié jī
142. Cái bồn rửa trong nhà bếp: 厨房洗涤槽  chúfáng xǐdí cáo
143. Máy rửa bát: 洗碗机  xǐ wǎn jī
144. Ván trích thủy: 滴水板  dīshuǐ bǎn
145. Cái gầu, sảy: 畚箕  běnjī
146. Cái chổi: 扫帚  sàozhǒu
147. Thùng rác: 垃圾桶  lèsè tǒng
148. Máy sử lý rác: 垃圾处理机  lèsè chǔlǐ jī
149. Lồng bàn, chao đèn: 纱罩  shāzhào
150. Lồng bàn: 菜罩  cài zhào
151. Cái lò, cái bếp: 炉子  lúzǐ
152. Than nắm, than quả bàng: 煤球  méiqiú
153. Than tổ ong: 蜂窝煤  fēngwōméi
154. Bùn than: 煤泥  méi ní
155. Cục than: 煤块  méi kuài
156. Củi đóm, mồi nhen: 引火柴  yǐn huǒchái
157. Diêm: 火柴  huǒchái
158. Cái kẹp gắp than: 火钳  huǒqián
159. Cái xẻng xúc than: 火铲  huǒ chǎn
160. Găng tay nhóm lò: 生炉手套  shēng lú shǒutào
161. Cái làn đựng đồ ăn: 菜篮子  càilánzi
162. Túi nhựa: 塑料袋  sùliào dài
163. Cái cân: 秤  chèng
164. Cân lò xo: 弹簧秤  tánhuángchèng
165. Cân đòn: 杆秤  gǎnchèng
166. Cân điện tử: 电子秤  diànzǐ chèng
 
Địa chỉSố 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Emailtiengtrunganhduong@gmail.com
Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)