Tổng hợp danh mục từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

07/12/2016 00:00 12.010 xem 0 bình luận
Một phương pháp học tiếng Trung rất hiệu quả là học từ vựng tiếng Trung theo các chủ đề. Trung tâm tiếng Trung Ánh Dương tổng hợp list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để các học viên đang theo học tại trung tâm cũng như toàn bộ các bạn yêu thích tiếng Trung có thể dễ dàng tra cứu và học tập.
Một phương pháp học tiếng Trung rất hiệu quả là học từ vựng tiếng Trung theo các chủ  đề. Trung tâm tiếng Trung Ánh Dương tổng hợp list từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, từ vựng tiếng Trung theo các chuyên ngành để các học viên đang theo học tại trung tâm cũng như toàn bộ các bạn yêu thích tiếng Trung có thể dễ dàng tra cứu và học tập.
 
Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương sẽ tiếp tục cập nhật các chủ đề từ vựng tiếng Trung để phục vụ các bạn. Nếu bạn không tìm thấy được chủ đề hay chuyên ngành từ vựng mình cần, đừng ngần ngại liên hệ với trung tâm qua trang fanpage hoặc qua địa chỉ email, trung tâm sẽ hỗ trợ bạn tìm kiếm trong thời gian sớm nhất. Bạn cũng nhớ chia sẻ bài viết cho bạn bè để ủng hộ trung tâm nữa nhé. Cảm ơn các bạn. 
 
>>>>Xem thêm:
 
1. 150 từ vựng hsk1
2. 300 từ vựng hsk-2
3. 600 từ vựng hsk-3
4. 1200 từ vựng hsk-4
4.1 2500 từ vựng hsk-5
5. 100 từ vựng chủ đề khách sạn
6. 113 từ vựng tiếng Trung chủ đề ngân hàng
7. 120 từ vựng chủ đề văn phòng phẩm
8. 178 từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà ga
9. 187 từ vựng tiếng Trung về nơi vui chơi giải trí
10. 20 tên đồ ăn sáng quen thuộc
11. 25 câu chúc tụng bằng tiếng Trung
12. 250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
13. 264 từ vựng về quần áo
14. 265 từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà máy điện
15. 28 câu tiếng Trung bày tỏ sự tức giận 
16. 28 tên quận huyện bằng tiếng Trung
17. 325 từ vựng chủ đề quân đội
18. 35 loại củ tiếng Trung thông dụng
19. 40 từ vựng tiếng Trung về ngành giải trí
20. 42 từ vựng chủ đề hải quan
21. 48 lượng từ thông dụng trong tiếng Trung
22. 600 đồ vật cần dùng cho công ty
23. 90 từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế  (phần 1)
24. 90 từ vựng tiếng Trung chủ đề thuế (phần 2)
25. Bạn đang ở trong mối quan hệ nào? 
26. Bạn thường tới chỗ nào?
27. Các cách biểu đạt khen ngợi trong tiếng Trung
28. Các cách diễn đạt sự giàu có trong tiếng Trung
29. Các cách xưng hô " chồng" trong tiếng Trung
30. Các cặp từ phản nghĩa trong tiếng Trung (p1)
31. Các cặp từ phản nghĩa trong tiếng Trung (p2)
32. Các động từ biểu thị kết hôn trong tiếng Trung
33. Các hành tinh trong hệ mặt trời
34. Các loại phương tiện giao thông
35. Các tư thế ngủ bằng tiếng Trung
36. Các từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính
37. Con số trong tiếng Trung
38. Dụng cụ y tế trong tiếng Trung
39. Học giao tiếp tiếng Trung chủ đề cắt tóc
40. Học tiếng Trung chủ đề " hình học"
41. Học tiếng Trung chủ đề căn hộ
42. Học tiếng Trung chủ đề côn trùng thường gặp
43. Học tiếng Trung chủ đề đời sống hàng ngày
44. Học tiếng Trung chủ đề hoạt động của 1 ngày
45. Học tiếng Trung chủ đề phương tiện vận tải
46. Học tiếng Trung chủ đề thực phẩm phần 2
47. Học tiếng Trung qua "bài ca lượng từ"
48. Học tiếng Trung qua các dấu câu
49. Động từ biểu cảm trên khuôn mặt
50. Học tiếng Trung từ và ngữ chứa động từ "吃"
51. Học tiếng Trung với các động từ chứa chữ 打
52. Cặp từ vựng trái nghĩa song âm tiết (phần 1)
53. Cặp từ vựng trái nghĩa song âm tiết (phần 2)
54. Học tiếng Trung với danh từ "迷-fan"
55. Học tiếng Trung với động từ 可
56. Học tiếng Trung với tính từ bắt đầu bằng 好
57. Học tiếng Trung với từ "chém gió 吹牛"
58. Học tiếng Trung với từ "đuổi việc 炒鱿鱼"
59. Học từ vựng chủ đề động vật
60. Các cách diễn đạt chỉ kẻ ngốc
61. Môi trường làm việc
62. Chủ đề giao thông
63. Học từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng ngủ
64. Quãng thời gian trong ngày
65. Các chức năng của cơ thể
66. Các kiểu tình yêu
67. Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc
68. Học từ vựng tiếng Trung" tại sao bạn lại khóc"
69. Mẫu câu đơn giản chỉ màu sắc trong tiếng Trung
70. Các lượng từ trong tiếng Trung
71. Một số từ láy trong tiếng Trung
72. Thị trường sản phẩm nông nghiệp
73. Thuật ngữ tiếng Trung về hòm mail
74. Thuốc đông y và phương pháp châm cứu
75. Tiếng lóng trong tiếng Trung (phần 2)
76. Tiếng lóng trong tiếng Trung (phần 1)
77. Tiếng lóng trong tiếng Trung 吃香 chīxiāng 
78. Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp 
79. Từ vựng chủ đề đồ uống
80. Từ vựng tiếng Trung về điện báo
81. Chủ đề bảo hiểm
82. Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Trung 
83. Từ vựng các loại gia vị
84. Từ vựng các môn thể thao khác
85. Từ vựng chủ đề các động vật lớn
86. Từ vựng chủ đề các loài hoa (phần 1)
87. Từ vựng chủ đề cảm xúc
88. Từ vựng chủ đề chứng khoán và cổ phiếu
89. Từ vựng chủ đề đồ uống (phần 2)
90. Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung
91. Từ vựng chủ đề đồng hồ
92. Từ vựng chủ đề du lịch
93. Từ vựng chủ đề hoa quả
94. Môi trường và bảo vệ môi trường
95. Từ vựng chủ đề nhà bếp (1)
96. Từ vựng chủ đề nhà bếp (2)
97. Từ vựng chủ đề rau tươi
98. Từ vựng chủ đề tâm trạng
99. Từ vựng chủ đề thân thể
100. Từ vựng chủ đề thực phẩm (phần 1)
101. Từ vựng chủ đề thủy hải sản
102. Tivi, máy giặt, tủ lạnh, điều hòa
103. Tòa soạn, báo, tạp chí
104. Từ vựng chủ đề trang điểm
105. Từ vựng chủ đề vật liệu ngũ kim
106. Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ
107. Từ vựng chuyên ngành tòa án
108. Dụng cụ chụp ảnh trong tiếng Trung
109. Nghề nghiệp trong tiếng Trung
110. Nói giảm nói tránh trong tiếng Trung
111. Từ vựng rau củ quả
112. Các giai đoạn của cuộc đời
113. Từ vựng tiếng Trung bao hàm chữ "情 tình"
114. Từ vựng tiếng Trung bộ phận cơ thể
115. Các cách chế biến món ăn
116. Các đồ dùng điện khác
117. Các loại hoa thường gặp
118. Từ vựng tiếng Trung các môn điền kinh
119. Từ vựng tiếng Trung chủ đề "thiên tai"
120. Từ vựng tiếng Trung chủ đề ẩm thực
121. Từ vựng tiếng Trung chủ đề bánh kẹo
122. Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản
123. Chủ đề bến tàu thủy (phần 1)
124. Chủ đề bến tàu thủy (phần 2)
125. Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến xe
126. Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện
127. Chủ đề bóng chày
128. Chủ đề bóng chuyền
129. Bóng đá
130. Bóng rổ
131. Các bệnh thường gặp
132. Các bộ phận cơ thể
133. Các loại mũ
134. Chủ đề cây cối
135. Từ vựng tiếng Trung chủ đề chụp ảnh
136. Từ vựng tiếng Trung chủ đề con người
137. Từ vựng tiếng Trung chủ đề công an
138. Từ vựng tiếng Trung chủ đề công nghệ
139. Cửa hàng bách hóa (phần 1)
140. Cửa hàng bách hóa (phần 2)
141. Cửa hàng bách hóa (phần 3)
142. Từ vựng tiếng Trung chủ đề cứu hỏa
143. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đi học
144. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đi ngủ
145. Từ vựng tiếng Trung chủ đề diện mạo
146. Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại
147. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống
148. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật (p1)
149. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật (p2)
150. Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật (p3)
151. Dọn dẹp nhà cửa
152. Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
153. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giáo dục
154. Chủ đề giao thông (phần 1)
155. Chủ đề giao thông (phần 2)
156. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép
157. Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày dép (p2)
158. Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween
159. Từ vựng tiếng Trung chủ đề hiệu cắt tóc
160. Chủ đề hoa quả (phần 1)
161. Chủ đề hoa quả (phần 2)
162. Từ vựng tiếng Trung chủ đề hôn lễ
163. Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
164. Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí tượng
165. Từ vựng tiếng Trung chủ đề mỏ dầu
166. Từ vựng tiếng Trung chủ đề môi trường
167. Từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa hè
168. Múa và các điệu nhảy
169. Chủ đề ngoại thương (phần 1)
170. Chủ đề ngoại thương (phần 2)
171. Nhà máy, xí nghiệp
172. Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà tù
173. Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhập cư
174. Phát thanh và truyền hình
175. Chủ đề phim ảnh (phần 1)
176. Chủ đề phim ảnh (phần 2)
177. Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm
178. Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc
179. Phỏng vấn xin việc
180. Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
181. Từ vựng tiếng Trung chủ đề quân sự
182. Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay
183. Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích
184. Từ vựng tiếng Trung chủ đề tâm trạng
185. Từ vựng tiếng Trung chủ đề tang lễ
186. Tết nguyên đán
187. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiên nhiên
188. Thịt, trứng và gia cầm
189. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian
190. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thói quen xấu
191. Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết
192. Từ vựng tiếng Trung chủ đề tìm việc làm
193. Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục nữ
194. Chủ đề trường học (phần 2)
195. Chủ đề trường học (phần 3)
196. Chủ đề trường học (phần 4)
197. Chủ đề trường học phần 1
198. Từ vựng tiếng Trung chủ đề valentine
199. Vật dụng trong phòng ngủ
200. Vật liệu xây dựng
201. Từ vựng tiếng Trung chủ đề việc nhà
202. Y tế sức khỏe
203. Công ty quảng cáo
204. Chuyên ngành kế toán (phần 1)
205. Chuyên ngành kế toán (phần 2)
206. Nhà xuất bản
207. Miêu tả ngoại hình
208. Từ vựng tiếng Trung miêu tả sợ hãi
209. Từ vựng tiếng Trung môn bóng bàn
210. Từ vựng tiếng Trung mùi vị thức ăn
211. Từ vựng tiếng Trung- phương tiện đi lại
212. Từ vựng tiếng Trung tên 36 phố cổ hà nội
213. Từ vựng tiếng Trung tên các loại bia rượu
214. Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc, hòa nhạc
215. Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ
216. Từ vựng tiếng Trung về các loài hoa (phần 1)
217. Từ vựng tiếng Trung về các loài hoa (phần 2)
218. Từ vựng tiếng Trung về các loại than
219. Các phương pháp chữa trị
220. Từ vựng tiếng Trung về các thể loại kịch
221. Đồ dùng hàng ngày và nội ngoại thất
222. Đồ uống giải nhiệt hè
223. Từ vựng tiếng Trung về lễ tết bốn mùa
224. Từ vựng tiếng Trung về môn tennis
225. Từ vựng tiếng Trung về mưa
226. Từ vựng tiếng Trung về thế giới thủy cung
227. Tính cách con người
228. Từ vựng tiếng Trung về vườn thú
229. Các điệu cười trong tiếng Trung
230. Từ vựng tiếng Trung: thủy hải sản
231. Từ vựng về bệnh tật trong tiếng Trung
232. Từ vựng về các môn thể thao dưới nước
233. Từ vựng về các thành phố ở việt nam
234. Từ vựng về chủ đề rạp xiếc
235. Từ vựng về máy tính và internet
236. Từ vựng về sắp đặt đồ đạc trong nhà
237. Từ vựng về trường học
238. Viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ
239. Thuê nhà cửa
240. 1000 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng
241. 1748 từ vựng chuyên ngành giày da
242. Tên 64 tỉnh thành, quận huyện bằng tiếng Trung
243 Từ vựng chủ đề Tết ông Công ông Táo
244 Từ vựng tiếng Trung chủ đề ngoại tình
245 Từ vựng chủ đề tình yêu và Valentine (phần 1)
246 Từ vựng chủ đề tình yêu và Valentine (phần 2)
247 500 từ ghép tiếng Trung cơ bản
248 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc
249 Từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc
250 20 chuyện đen đủi thường gặp
251 Từ vựng về thú cưng
252 Các ngành học dịch ra tiếng Trung
252 Từ vựng về các hoạt động trong ngày