Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 11)

24/05/2016 00:00 872 xem 0 bình luận
Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 11) ở bài này khóa học tiếng trung giao tiếp sẽ hướng dẫn các bạn giao tiếp khi muốn giữ liên lạc với ai đó nhé!
Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 11) ở bài này khóa học tiếng trung giao tiếp sẽ hướng dẫn các bạn giao tiếp khi muốn giữ liên lạc với ai đó nhé!
 
Tiếng Trung giao tiếp trung cấp (bài 11)
 
BÀI 11: GIỮ LIÊN LẠC

 
A: 喂。李先生。好久不见。不好意思,最近我没时间跟你见面。你怎么样?
wéi. Lǐ Xiānsheng. hǎojiǔ bújiàn. bùhǎoyìsi, zuìjìn wǒ méi shíjiān gēn nǐ jiànmiàn. nǐ zěnmeyàng?
Alo? Anh Lý. Đã lâu không gặp. Thật ngại quá, dạo này tôi không có thời gian gặp anh. Dạo này anh khỏe không?
 
B: 你好。那不要紧。我打了三次电话给你。一次打不通,还有两次没人接。
nǐhǎo. nà bùyàojǐn. wǒ dǎ le sān cì diànhuà gěi nǐ. yīcì dǎbùtōng, háiyǒu liǎng cì méirén jiē.
Xin anh. Bạn đừng suy nghĩ gì. Tôi đã gọi cho anh 3 cuộc điện thoại. Lần đầu gọi không được, còn 2 lần sau thì không có ai nghe máy.
 
A: 不好意思,我的电话号码改了。现在的是63445598。
bùhǎoyìsi, wǒde diànhuà hàomǎ gǎi le. xiànzài de shì liùsānsìsìwǔwǔjiǔbā.
Thật là xin lỗi anh, tôi đã thay số điện thoại rồi. Bây giờ tôi dùng số 6344-5598.
 
B: 前天我发了一封email给你。你收到了吗?
qiántiān wǒ fā le yī fēng email gěi nǐ. nǐ shōudào le ma?
Hôm trước tôi đã gửi cho anh một đoạn email. Anh đã nhận được chưa?
 
>>> Quan tâm: Trung tâm tiếng trung
 
 
A: 我最近没办法用我的email。 你有什么事?
wǒ zuìjìn méi bànfǎ yòng wǒde email. nǐ yǒu shénme shì?
Dạo gần đây tôi không có thời gian để kiểm tra email. Có chuyện gì vậy?
 
B: 你什么时候有空?我想跟你谈谈。
nǐ shénme shíhou yǒukòng? wǒ xiǎng gēn nǐ tántan.
Khi nào thì anh có thời gian? Tôi muốn nói chuyện với anh.
 
A: 那你跟我的秘书联系好吗?她会帮你安排时间。
nà nǐ gēn wǒde mìshū liánxì hǎo ma? tā huì bāng nǐ ānpái shíjiān.
Vậy thì anh hãy liên hệ với thư ký của tôi được không? Cô ấy sẽ giúp anh sắp xếp thời gian.
 
B: 好。就这样。以后再跟你聊。再见 。
hǎo. jiù zhèyàng. yǐhòu zài gēn nǐ liáo. zàijiàn .
OK. Vậy thế cũng được. Tôi sẽ nói chuyện với anh sau. Tạm biệt.
 
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
 

 
1.有时间 yǒu shíjiān có thời gian
2.跟……见面 gēn ... jiànmiàn gặp mặt ai
3.要紧 yàojǐn quan trọng, nghiêm trọng
4.打不通 dǎ bù tōng không gọi được
5.接 jiē trả lời( điện thoại), nhấc máy
6.改 gǎi thay đổi
7.发 gửi
8.收 shōu nhận
9.有空 yǒukòng có thời gian rảnh
10.联系 liánxì liện hệ, liên lạc
11.帮 bāng giúp đỡ
12.办法 bànfǎ cách, biện pháp
13.还有 háiyǒu còn có, và
 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)