Tiếng Trung giao tiếp sơ câp (bài 94): Đi đại tiện

14/03/2017 00:00 9.369 xem 0 bình luận
Tiếng Trung giao tiếp sơ câp (bài 94): Đi đại tiện
 
 
ĐI ĐẠI TIỆN

 
A: 我们回去吧。
wǒmen huíqu ba.
Chúng ta về thôi.
 
B: 还早呢。
hái zǎo ne.
Vẫn còn sớm ra.
 
A: 可是我想回去上厕所。
kěshì wǒ xiǎng huíqu shàng cèsuǒ.
Nhưng tôi muốn về nhà đi vệ sinh
 
B: 这里不是有厕所吗?
zhèlǐ bù shì yǒu cèsuǒ ma?
ở đây không có nhà vệ sinh sao?
 
A: 我不想上公厕。
wǒ bù xiǎng shàng gōngcè.
Tôi không muốn sử dụng toilet công cộng
 
B: 为什么?挺干净的。
wèishénme? tǐng gānjìng de.
Tại sao? Nó sạch mà
 
A: 我想上大号。快走吧!我很急。
wǒ xiǎng shàng dàhào. kuài zǒu ba! wǒ hěn jí.
Tôi phải đi nặng. Nhanh lên, đi thôi! Không nhịn được nữa rồi.
 
>>>>Xem thêm:
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

 
回去 huíqu: về
hái: vẫn
可是 kěshì: nhưng
上厕所 shàng cèsuǒ: đi vệ sinh
厕所 cèsuǒ: nhà vệ sinh
公厕 gōngcè: toilet công cộng
为什么 wèishénme: tại sao
tǐng: rất
干净 gānjìng: sạch
大号 dàhào: nặng,số lớn
jí: lo lắng, gấp
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG
 
小号 xiǎohào: số nhỏ
大便 dàbiàn: đại tiện
小便 xiǎobiàn: tiểu tiện
尿尿 niàoniào: đi tiểu
拉肚子 lā dùzi: tiêu chảy
卫生纸 wèishēngzhǐ: giấy vệ sinh
zāng: bẩn
冲水 chōngshuǐ: xả nước
马桶 mǎtǒng: Cái bô
 
TẢI FILE PDF TẠI LINK:

 

https://www.fshare.vn/file/TGK6WSXZYJKZ

 

BÀI HỌC CÙNG CHỦ ĐỀ:

 

- Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm