Mua bánh bao

08/12/2016 00:00 9.257 xem 0 bình luận
 
 
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP (BÀI 72)
 
MUA BÁNH BAO
 

 
A: 服务员,小笼包一笼有几个?
fúwùyuán, xiǎolóngbāo yī lóng yǒu jǐ ge?
Phục vụ, có bao nhiêu chiếc bánh trong lồng hấp?
 
B: 六个。
liù ge.
6 chiếc.
 
A: 给我三笼。
gěi wǒ sān lóng.
Bán cho tôi 3 chiếc.
 
B: 肉的还是蟹粉的?
ròu de háishi xièfěn de?
Nhân thịt hay cua?
 
A: 两笼肉,一笼蟹粉。
liǎng lóng ròu, yī lóng xièfěn.
2 chiếc nhân thịt, 1 chiếc nhân cua.
 
B: 给你。汤很烫,小心。
gěi nǐ. tāng hěn tàng, xiǎoxīn.
Của bạn đây. Canh rất nóng, bạn cẩn thận.
 
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
 
 
>>>>Xem thêm:
 
服务员 fúwùyuán: phục vụ
小笼包 xiǎolóngbāo: lồng hấp bánh bao
Gěi: đưa,cho
Ròu: thịt
蟹粉 Xièfěn: thịt cua
tāng: canh, súp
rè: nóng, nhiệt
小心 xiǎoxīn: cẩn thận
tàng: bỏng, phỏng
 
 
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
 
小吃 xiǎochī: món bình dân, quà vặt
好吃 hǎochī: ngon
早餐 zǎocān: bữa sáng
包子 bāozi: bánh bao
面包 miànbāo bánh mì
饺子 jiǎozi: bánh chẻo, sủi cảo
馄饨 húntun: vằn thắn, hoành thánh
xiàn: nhân bánh
 
TẢI FILE PDF BÀI HỌC:
 
 
 
Thông tin liên hệ học Tiếng Trung Ánh Dương
                     
Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
 
 Hotline:  097.5158.419  
 091.234.9985  ( gặp Cô Thoan)    
 E-mail: tiengtrunganhduong@gmail.com
 

Sự thành công của các bạn là niềm đam mê của ​Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương!