Mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong hẹn hò

10/11/2016 00:00 974 xem 0 bình luận
Từ vựng tiếng trung, từ vựng theo chủ đề

trung tâm tiếng trung

Các bạn cùng tham khảo các mẫu câu tiếng trung thường dùng trong hẹn hò dưới đây nhé:

 

1. 我打算把她弄到手。
Wǒ dǎsuàn bǎ tā nòng dàoshǒu.
Tôi dự định sẽ tán đổ cô ấy
 
2. 我喜欢/爱上她了
wǒ xǐhuān/ài shàng tāle
Tôi yêu cô ấy mất rồi!
 
3. 汤姆和好多女人来往。
tāngmǔ hé hǎoduō nǚrén láiwǎng.
Tom hẹn hò với rất nhiều cô gái
 
4. 汤姆真是个花花公子。)
Tāngmǔ zhēnshi gè huāhuā gōngzǐ.)
Tom là công tử nhà giàu/ công tử bột
 
5. 他好像看上你了。
Tā hǎoxiàng kàn shàng nǐle.
Hình như anh ấy phải lòng bạn rồi
 
6. 戴安娜对杰克有意思。
Dài ānnà duì jiékè yǒuyìsi.
Diana có ý với Jack
 
7. 我非常想见到她。
Wǒ fēicháng xiǎngjiàn dào tā.
Tôi rất muốn gặp cô ấy
 
8. 我想追求她。 
Wǒ xiǎng zhuīqiú tā.
Tôi muốn theo đuổi cô ấy
 
9. 我打算和她约会。
Wǒ dǎsuàn hé tā yuēhuì.
Tôi dự định hẹn hò với cô ấy
 
10. 今晚有空吗?
Jīn wǎn yǒu kòng ma?
Tối nay em có rảnh không?
 
11. 有空,干嘛?
Yǒu kòng, gàn ma?
Có, có việc gì ạ?
 
12. 今天晚上有事吗?
Jīntiān wǎnshàng yǒushì ma?
Tối nay em có việc gì không?
 
13. 今晚你能和我约会吗?
Jīn wǎn nǐ néng hé wǒ yuēhuì ma?
Tối nay em hẹn hò với anh được không?
 
14. 今晚出去吧。
Jīn wǎn chūqù ba.
Tối nay ra ngoài chơi nhé?
 
15. 要是晚上有空,我们出去走走行吗?
Yàoshi wǎnshàng yǒu kòng, wǒmen chūqù zǒu zǒuxíng ma?
Nếu như tối nay em rảnh, chúng mình ra ngoài dạo bộ chút nhé?
 
16. 愿意和我一起去看电影吗?
Yuànyì hé wǒ yīqǐ qù kàn diànyǐng ma?
Em đồng ý đi xem phim cùng anh không?
 
17. 当然,我很乐意。
Dāngrán, wǒ hěn lèyì.
Đương nhiên, Em rất vui!
 
18. 我们喝点茶什么的吧。
Wǒmen hē diǎn chá shénme de ba.
Chúng mình đi uống trà nhé
 
19. 我们喝点什么吧。
Wǒmen hē diǎn shénme ba.
Chúng mình đi uống chút gì nhé
 
20. 能陪陪我吗?
Néng péi péi wǒ ma?
Có thể đi cùng anh chứ?
 
21. 我想请你去看演出。
Wǒ xiǎng qǐng nǐ qù kàn yǎnchū.
Anh muốn mời em đi xem kịch
 
22. 愿意和我一起去看演出吗?)
Yuànyì hé wǒ yīqǐ qù kàn yǎnchū ma?)
Em muốn đi xem kịch cùng anh không?
 
23. 我能和你约会吗?
Wǒ néng hé nǐ yuēhuì ma?
Anh có thể hẹn hò cùng em không?
 
24. 对不起,我有男朋友了。
Duìbùqǐ, wǒ yǒu nán péngyǒule.
Xin lỗi, em có người yêu rồi
 
25. 你是想和我约会吗? 
Nǐ shì xiǎng hé wǒ yuēhuì ma?
Em muốn hẹn hò cùng anh không?
 
26. 你想勾引我吗?
Nǐ xiǎng gōuyǐn wǒ ma?
Em định quyến rũ anh à?
 
27. 在哪儿见面?
Zài nǎ'er jiànmiàn?
Gặp nhau ở đâu nhỉ?
 
28. 你觉得哪儿合适就在哪儿。
Nǐ juédé nǎ'er héshì jiù zài nǎ'er.
Anh cảm thấy ở đâu được thì gặp nhau ở đó
 
29. 我们几点见面?
Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng mình mấy giờ gặp nhau
 
30. 7点怎么样?
7 Diǎn zěnme yàng?
7h thế nào?
 

 

*********LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI?

Gọi ngay để tham gia dạy tiếng trung cấp tốc ở Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                                               091.234.9985