Học từ vựng tiếng trung tên các loại cá

21/06/2016 00:00 2.044 xem 0 bình luận
Học từ vựng tiếng trung các loại cá sẽ giúp bạn gọi tên các loại cá một cách dễ dàng và thuận tiện trong việc giao tiếp cho bạn. Cùng khóa học tiếng trung giao tiếp của Ánh Dương bắt đầu học ngay thôi nào.

Học từ vựng tiếng trung các loại cá sẽ giúp bạn gọi tên các loại cá một cách dễ dàng và thuận tiện trong việc giao tiếp cho bạn. Cùng khóa học tiếng trung giao tiếp của Ánh Dương bắt đầu học ngay thôi nào.

 

Học tiếng từ vựng tiếng trung về tên các loại cá

 

TỪ ĐIỂN CÁC LOÀI CÁ:

1. 银鱼 Yín yú: cá bạc
2. 曹白鱼 cáo bái yú: cá be be
3. 白铁鱼 báitiě yú: cá bè xước
4. 海鱼 hǎiyú: cá biển
5. 白鲈鱼 bái lúyú: cá bống mú
6. 比目 bǐ mù: 鱼 cá bơn
7. 泥鳅 níqiū: cá trạch
8. 观赏鱼 guānshǎngyú: cá cảnh
9. 梭鱼 suō yú: cá chầy
10. 鲤鱼 lǐyú: cá chép
11. 海鳗 hǎi mán: cá chình
12. 乌鱼 wū yú: cá chuối
13. 淡水鱼 dànshuǐ yú: cá đồng
14. 清蒸鱼 qīngzhēng yú : cá hấp
15. 带鱼 dàiyú: cá hố
16. 红烧鱼 hóngshāo yú: cá kho
17. 鲸鱼 jīngyú: cá voi
18. 鲮鱼 líng yú : cá trôi
19. 鲶鱼 niányú: cá leo

 

>>> Xem ngay: Trung tâm tiếng trung


20. 海鳝 hǎi shàn : cá lịch biển
21. 鲈鱼 lúyú: cá vược
22. 黄鳝 huángshàn: cá lươn
23. 石斑鱼 shí bān yú : cá mú
24. 鱿鱼 yóuyú : cá mực
25. 海马 hǎimǎ : cá ngựa
26. 河豚 hétún : cá nóc
27. 罗非鱼 luó fēi yú : cá rô phi
28. 鳄鱼 èyú : cá sấu
29. 金枪鱼 jīnqiāngyú: cá thu
30. 草鱼 cǎoyú: cá trắm
31. 鲜鱼 xiān yú: cá tươi
32. 金鱼 jīnyú: cá vàng 
33. 大头鱼 dàtóu yú: cá vồ
34. 沙丁鱼 shādīngyú: cá xác-đinh
35. 三文鱼 sānwènyú: cá hồi
36. 黄花鱼 huánghuā yú : cá đuối vàng
37. 鳕鱼 xuěyú: cá tuyết
38. 箭鱼 jiàn yú: cá kiếm
39. 红鲣鱼 hóng jiān yú: cá phèn
40. 生蚝 shēngháo: con hàu
41. 螃蟹 pángxiè: cua
42. 蛤蜊 gélí: con sò
43. 扇贝 shànbèi : con điệp
44. 龙虾 lóngxiā: tôm hùm
45. 田螺 Tiánluó: ốc đồng

LỚP HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)