CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2)

19/08/2015 00:00 3.142 xem 0 bình luận

 

1.男Nán : Nam
2.女nǚ : Nữ

3. 进Jìn : Vào
4. 出chū : Ra

5. 来Lái : Đến,tới
6. 去qù : Đi

7. 后退Hòutuì : Lùi lại
8. 前进qiánjìn : Tiến lên

9.穿Chuān : Mặc
10. 脱tuō : Cởi

11. 开Kāi : Mở
12. 关guān : Đóng

13. 推Tuī : Đẩy
14. 拉lā : Kéo

15. 吞Tūn : Nuốt
16. 吐tǔ : Nhổ

17. 合上Hé shàng : Gập lại
18. 打开dǎkāi : Mở ra

19. 直Zhí : Thẳng
20. 弯wān : Cong

21. 正Zhèng : Thẳng, ngay ngắn
22. 斜xié : Nghiêng

23. 厚Hòu : Dày
24. 薄báo : Mỏng

25. 宽 Kuān : Rộng
26. 窄zhǎi : Hẹp

27. 光滑Guānghuá : Mịn màng,bóng
28. 粗糙cūcāo : Thô ráp

29. 大Dà : To
30. 小xiǎo : Nhỏ

31. 长 Cháng : Dài
32. 短duǎn : Ngắn

33. 安静Ānjìng : Yên tĩnh
34. 吵chǎo : Ồn ào

35. 慌张Huāngzhāng : Hoảng hốt, luống cuống
36. 镇定zhèndìng : Bình tĩnh

37. 简单Jiǎndān : Đơn giản
38. 复杂fùzá : Phức tạp

39. 扁Biǎn : Bẹp, xì hơi
40. 鼓gǔ : Phồng

41. 难看Nánkàn : Xấu xí
42. 漂亮piàoliang : Xinh đẹp