Bài 8 ( BOYA )

24/07/2015 00:00 523 xem 0 bình luận
Cổng trường chúng tôi có một trạm xe bus, Phía đông nam của trường chúng tôi có 1 sân bóng
  


TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG

LÀM CHỦ TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN BAO GIỜ HẾT
✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩ 
1.电话diàn huà : Điện thoại
我刚买一个新电话。
wǒ gāng mǎi yī gè xīn diàn huà
Tôi vừa mua một chiếc điện thoại
2. 号码hào mǎ: Mã số, số
你的电话号码是多少?
nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ?
3. 多少duō shǎo :Bao nhiêu
你们班有多少学生?
nǐ men bān yǒu duō shǎo xué shēng ?
Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh ?
4. 周末zhōu mò : Cuối tuần
这个周末你们去哪儿玩儿?
zhè gè zhōu mò nǐ men qù nǎ r wán r ?
Cuối tuần này các bạn đi đâu chơi ?
我们去公园玩儿
wǒ men qù gōng yuán wán r
Chúng tôi đi công viên chơi
5. 呀ya : Trợ từ ngữ khí
你说得对呀
nǐ shuō dé duì ya
Bạn nói đúng đấy
6. 不过bú guò : Nhưng
我很想买那辆车,不过没有钱
wǒ hěn xiǎng mǎi nà liàng chē ,bú guò méi yǒu qián
Tôi rất muốn mua chiếc xe kia, nhưng không có tiền
7. 怎么zěn me: Như thế nào
明天我们怎么去呢?
míng tiān wǒ men zěn me qù ne ?
Ngày mai chúng ta đi bằng phương tiện gì ?
8. 走zǒu: đi , tẩu
去中国银行怎么走呢?
qù zhōng guó yín háng zěn me zǒu ne ?
Đi ngân hàng Trung Quốc đi như thế nào ?
9. 和hé : và
我和你是好朋友。
wǒ hé nǐ shì hǎo péng yǒu 。
Tôi và bạn là bạn tốt của nhau
 
10. 路lù: lộ, đường, tuyến đường
206 路 公共汽车到我们学校
206 lù  gōng gòng qì chē dào wǒ men xué xiào
Tuyến xe bus 206 đến trường chúng tôi
11. 公共汽车gōng gòng qì chē: Xe bus
我们学校门口有一个公共汽车站
wǒ men xué xiào mén kǒu yǒu yī gè gōng gòng qì chē zhàn
Cổng trường chúng tôi có một trạm xe bus
12. 都dōu: đều
我们都是同学
wǒ men dōu shì tóng xué
Chúng tôi đều là bạn học
13. 到dào: Đến, đáo
到我们学校了
dào wǒ men xué xiào le
Đến trường chúng tôi rồi
14. 骑qí: kỵ , cưỡi
每天我骑自行车到学校
měi tiān wǒ qí zì xíng chē dào xué xiào
Hàng ngày tôi đều đạp xe đến trường
15. 快kuài : Nhanh
你骑车骑得太快了
nǐ qí chē qí dé tài kuài le
Bạn đạp xe nhanh quá
16. 十五shí wǔ: 15
我的小组有十五个成员
wǒ de xiǎo zǔ yǒu shí wǔ gè chéng yuán
Tổ của tôi có 15 thành viên
www.tiengtrunghoanglien.com
17. 分钟fèn zhōng: Phút
等我十五分钟吧
Děng wǒ shí wǔ fēn zhōng ba
Đợi tôi 15 phút nhé
18. 校园xiào yuán: Khuôn viên
校园东边有5号的学校宿舍
xiào yuán dōng biān yǒu 5hào de xué xiào sù shè
Phía đông của khuôn viên có kí túc xá số 5
19. 东南dōng nán: đông nam
我们学校的东南边是一个足球场
wǒ men xué xiào de dōng nán biān shì yī gè zú qiú chǎng
Phía đông nam của trường chúng tôi có 1 sân bóng
20. 东dōng: đông
有四个方向是东西南北
yǒu sì gè fāng xiàng shì dōng xī nán běi
Có 4 phương hướng là đông tây nam bắc
21. 号hào: số
这个产品是一个名号
zhè gè chǎn pǐn shì yī gè míng hào
Sản phẩm này là nổi tiếng
22. 房间fáng jiān : Căn phòng
你的房间是多少?
nǐ de fáng jiān shì duō shǎo ?
Phòng của bạn là số bao nhiêu ?
23. 室shì: Phòng
那是我们的教室
nà shì wǒ men de jiāo shì
Kia là phòng học của chúng tôi
24. 手机shǒu jī: Di động
我喜欢苹果手机
wǒ xǐ huān píng guǒ shǒu jī
Tôi thích điện thoai apple
25. 等děng: đợi
你等我一下儿吧
nǐ děng wǒ yī xià r ba
Bạn đợi tôi một lát nhé
 
II. Ngữ pháp :
 
1. 号表达法hào biǎo dá fǎ
Khi biểu đạt các con số như mã số, địa chỉ nhà, số điện thoại , thì chúng ta đọc từng con số một và số 1 ta đọc là “yāo”
1.我的房间号是201
1 . wǒ de fáng jiān hào shì 2 0 1
Phòng của tôi là 201
2. 他的电话号码是31653415
2 .   tā de diàn huà hào mǎ shì 3 1 6 5 3 4 1 5
Số điện thoại của anh ấy là 3 1 6 5 3 4 1 5
3. 108路公共汽车到东方大学
3 .   1 0 8 lù gōng gòng qì chē dào dōng fāng dà xué
Tuyến xe bus 108 đến trường đại học Đông phương
二。”几“ 和 ”多少“
èr 。 ” jǐ “   hé   ” duō shǎo “
几jǐ: mấy ? dùng để hỏi các con số ít, dưới mười
多少duō shǎo: bao nhiêu, dùng để hỏi các con số dài, phức tạp, trên mười
1. 你的房间是几号楼 ?
1 .   nǐ de fáng jiān shì jǐ hào lóu ?
Phòng của bạn ở tầng mấy ?
2. 大卫的电话号码是多少?
2 .   dà wèi de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo ?
Số điện thoại của Davis là bao nhiêu
3. 张红的房间是多少号?
3 .   zhāng hóng de fáng jiān shì duō shǎo hào ?
Phòng của Trương Hồng là số bao nhiêu ?
三。”呢” ” ne ”
Đặt ở cuối câu hỏi ngữ khí, dùng để nâng cao ngữ khí câu
1. 去图书馆怎么走呢?
1 .   qù tú shū guǎn zěn me zǒu ne ?
Đi thư viện đi như thế nào ?
2. 这是谁的书呢?
2 .   zhè shì shuí de shū ne ?
Đây là sách của ai vậy ?
3. 玛丽在哪儿呢 ?
3 .   mǎ lì zài nǎ r ne   ?
Mary ở đâu vậy ?
四。“吧“
Trợ từ ngữ khí đặt ở cuối cấu, biểu đạt ngữ khí kiến nghị, khuyên bảo, nhắc nhở
1. 我们去看电影吧 。
1 .   wǒ men qù kàn diàn yǐng bā   。
Chúng ta đi xem phim nhé
2. 来我们学校玩儿吧。
2 .   lái wǒ men xué xiào wán r bā 。
Đến trường chúng tôi chơi nhé .
3. 我们去图书馆吧 。
3 .   wǒ men qù tú shū guǎn bā   。
Chúng ta đi thư viện nhé
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419  
 091.234.9985  ( gặp Cô Thoan)    
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy