Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công an

18/10/2016 - 143 lượt xem
 
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG AN
 
1. Bộ công an: 公安部  Gōng'ān bù
2. Bộ trưởng công an: 公安部长  gōng'ān bùzhǎng
3. Ty công an tỉnh: 省公安厅  shěng gōng'ān tīng
4. Giám đốc công an tỉnh: 厅长  tīng zhǎng
5. Phó giám đốc công an tỉnh: 副厅长  fù tīng zhǎng
6. Công an thành phố: 市公安局  shì gōng'ān jú
7. Giám đốc, cục trưởng: 局长  júzhǎng
8. Phó giám đốc, phó cục trưởng: 副局长  fù júzhǎng
9. Công an huyện: 县公安局  xiàn gōng'ān jú
10. Công an phường: 公安分局  gōng'ān fèn jú
11. Lực lượng cảnh sát: 警方  jǐngfāng
12. Sĩ quan cảnh sát: 警官  jǐngguān
13. Cảnh sát: 警察  jǐngchá
14. Bộ đội cảnh sát: 警察部队  jǐngchá bùduì
15. Bộ đội trị an: 治安部队  zhì'ān bùduì
16. Tổ chức cảnh sát quốc tế: 国际刑警组织  guójì xíngjǐng zǔzhī
17. Dân cảnh: 民警  mínjǐng
18. Tuần cảnh: 巡警  xúnjǐng
19. Cảnh sát đặc biệt: 特警  tèjǐng
20. Đồn cảnh sát: 警署  jǐng shǔ
21. Cục trưởng cảnh sát: 警察局长  jǐngchá júzhǎng
22. Đồn: 派出所  pàichūsuǒ
23. Đồn trưởng: 派出所所长  pàichūsuǒ suǒ cháng
24. Cục phòng cháy chữa cháy: 消防署  xiāofángshǔ
25. Phòng tạm giam: 拘留室  jūliú shì
26. Trạm tạm giam: 拘留所  jūliú suǒ
27. Trạm thu nhận: 收容所  shōuróng suǒ
28. Phòng trao trả: 遣返站  qiǎnfǎn zhàn
29. Phòng hành chính: 行政科  xíngzhèng kē
30. Phòng trinh sát hình sự: 刑事侦察科  xíngshì zhēnchá kē
31. Phòng cảnh vụ: 警务科  jǐng wù kē
32. Phòng trị an: 治安科  zhì'ān kē
33. Phòng quản lý giao thông: 交通管理科  jiāotōng guǎnlǐ kē
34. Phòng cấp phát hộ chiếu: 护照签发科  hùzhào qiānfā kē
35. Phòng đối ngoại: 外事科  wàishì kē
36. Phòng bảo vệ chính trị: 政保科  zhèng bǎokē
37. Đại đội cảnh sát: 警察大队  jǐngchá dàduì
38. Đội hình sự: 刑警队  xíngjǐng duì
39. Cảnh sát bảo vệ: 门警  mén jǐng
40. Cảnh sát võ trang: 武装警察  wǔzhuāng jǐngchá
41. Cảnh sát biên phòng: 边防警察  biānfáng jǐngchá
42. Cảnh sát kinh tế: 经济警察  jīngjì jǐngchá
43. Cảnh sát đường sắt: 铁路警察  tiělù jǐngchá
44. Cảnh sát chống bạo loạn: 防暴警察  fángbào jǐngchá
45. Cảnh sát mật: 便衣警察  biànyī jǐngchá
46. Hộ tịch viên: 户籍警察  hùjí jǐngchá
47. Cảnh sát giao thông: 交通警察  jiāotōng jǐngchá
48. Cảnh sát viên: 侦察员  zhēnchá yuán
49. Sĩ quan quân cảnh: 警察巡官  jǐngchá xún guān
50. Sĩ quan cảnh sát: 警长  jǐng zhǎng
51. Xe quân cảnh: 警车  jǐngchē
52. Xe quân cảnh tuần tra: 巡逻警车  xúnluó jǐng chē
53. Chó nghiệp vụ: 警犬  jǐngquǎn
54. Quyền lực cảnh sát: 警察权力  jǐngchá quánlì
55. Ngành cảnh sát: 警察部门  jǐngchá bùmén
56. Tổ cảnh sát chống báo loạn: 防暴警察小队  fángbào jǐngchá xiǎoduì
57. Xe mô tô cảnh sát: 警用摩托车  jǐng yòng mótuō chē
58. Trực thăng cảnh sát: 警用直升机  jǐng yòng zhíshēngjī
59. Chướng ngại vật: 路障  lùzhàng
60. Máy đo độ cồn: 测醉器  cè zuì qì
61. Máy kiểm tra nói dối: 测谎器  cè huǎng qì
62. In dấu vân tay: 指纹印  zhǐwén yìn
63. Phù hiệu cảnh sát: 警徽  jǐng huī
64. Đồng phục cảnh sát: 警察制服  jǐngchá zhìfú
65. Phù hiệu trên mũ: 帽章  màozhāng
66. Phủ hiệu trên cổ áo: 领章  lǐngzhāng
67. Phù hiệu trên vai: 肩章  jiānzhāng
68. Súng lục: 手枪  shǒuqiāng
69. Bao súng lục: 手枪皮套  shǒuqiāng pí tào
70. Dùi cui: 警棍  jǐnggùn
71. Dùi cui điện: 电警棍  diàn jǐnggùn
72. Còi cảnh sát: 警笛  jǐngdí
73. Lá chắn chống bạo loạn: 防暴盾牌  fángbào dùnpái
74. Bình xịt hơi cay: 催泪瓦斯  cuīlèi wǎsī
75. Đạn cay: 催泪弹  cuīlèidàn
76. Lựu đạn cay: 催泪手榴弹  cuīlèi shǒuliúdàn
77. Máy bộ đàm: 步话机  bù huàjī
78. Đăng ký hộ khẩu: 户籍登记  hùjí dēngjì
79. Chứng minh thư: 身份证  shēnfèn zhèng
80. Giấy khai tử: 死亡证明书  sǐwáng zhèngmíng shū
81. Bắt cóc: 绑架  bǎngjià
82. Tang vật: 赃物  zāngwù
83. Tàng trữ tang vật: 窝赃  wōzāng
84. Phi tang: 销赃  xiāozāng
85. Thư khủng bố: 恐吓信  kǒnghè xìn
86. Thư nặc danh: 匿名信  nìmíngxìn
87. Thư vu cáo: 匿名信  nìmíngxìn
88. Thư tố giác: 检举信  jiǎnjǔ xìn
89. Đánh bạc: 赌博  dǔbó
90. Đi ăn xin: 行乞  xíngqǐ
91. Cưỡng dâm: 强奸  qiángjiān
92. Mưu sát: 谋杀  móushā
93. Ám sát: 暗杀  ànshā
94. Lưu manh: 流氓  liúmáng
95. Băng nhóm lưu manh: 流氓团伙  liúmáng tuánhuǒ
96. Cao bồi: 阿飞  āfēi
97. Tên móc túi: 扒手  páshǒu
98. Tên trộm: 小偷  xiǎotōu
99. Tên trộm chuyên nghiệp: 惯偷  guàntōu
100. Kẻ gây rối: 聚众闹事者  jùzhòng nàoshì zhě
101. Tên lừa lọc: 拐骗者  guǎipiàn zhě
102. Kẻ cố ý gây hỏa hoạn: 纵火者  zònghuǒ zhě
103. Kẻ buôn lậu: 走私者  zǒusī zhě
104. Gái điếm: 妓女  jìnǚ
105. Gái mát-xa: 按摩女郎  ànmó nǚláng
106. Gái hát phòng trà: 歌妓  gē jì
107. Ma cô (kẻ dắt gái): 拉皮条者  lā pítiáo zhě
108. Gái gọi: 应召女郎  yìng zhāo nǚláng
109. Băng nhóm mại dâm: 卖淫团伙  màiyín tuánhuǒ
110. Khách làng chơi: 嫖客  piáo kè
111. Chơi ma túy: 吸毒  xīdú
112. Kẻ nghiện ma túy: 吸毒者  xīdú zhě
113. Mua bán ma túy: 毒品买卖  dúpǐn mǎimài
114. Lừa gạt: 敲诈  qiāozhà
115. Kẻ buôn ma túy: 毒品贩子  dúpǐn fànzi
116. Thổ phỉ: 土匪  tǔfěi
117. Cướp: 强盗  qiángdào
118. Tướng cướp: 强盗头子  qiángdào tóuzi
119. Kẻ xấu: 歹徒  dǎitú
120. Tên lừa đảo: 骗子  piànzi
121. Kẻ làm dấu giả: 私刻公章者  sī kē gōngzhāng zhě
122. Giám định nét chữ: 笔迹鉴定  bǐjī jiàndìng
123. Cảnh cáo, nhắc nhở: 警告  jǐnggào
124. Biển báo giao thông: 交通标志  jiāotōng biāozhì
125. Đèn xanh đèn đỏ: 红绿灯  hónglǜdēng
126. Chỉ huy (quản lý) giao thông: 交通管制  jiāotōng guǎnzhì
127. Luật giao thông: 交通规则  jiāotōng guīzé
128. Giao thông một chiều: 单向交通  dān xiàng jiāotōng
129. Giao thông hai chiều: 双向交通  shuāngxiàng jiāotōng
130. Ùn tắc giao thông: 交通阻塞  jiāotōng zǔsè
131. Tai nạn giao thông: 交通事故  jiāotōng shìgù
132. Tai nạn xe cộ: 车祸  chēhuò
133. Phạm lụât giao thông: 违反交通规则  wéifǎn jiāotōng guīzé
134. Điều lệ quản lý trị an: 治安管理条例  zhì'ān guǎnlǐ tiáolì
135. Sưu tra: 搜查  sōuchá
136. Khẩu cung: 口供  kǒugòng
137. Thu nhận: 收容  shōuróng
138. Thả về: 遣返  qiǎnfǎn
139. Bắt giữ: 逮捕  dàibǔ
140. Bắt giữ tại chỗ: 当场逮捕  dāngchǎng dàibǔ
141. Tạm giữ: 拘留  jūliú
142. Tạm giữ vì lý do hình sự: 刑事拘留  xíngshì jūliú
143. Tạm giữ vì lý do trị an: 治安拘留  zhì'ān jūliú
144. Truy nã: 通缉  tōngjī
145. Kẻ bị truy nã: 被通缉者  bèi tōngjī zhě
146. Thông báo truy nã: 通缉布告  tōngjī bùgào
147. Người tố cáo: 告密者  gàomì zhě
148. Người tố giác: 检举人  jiǎnjǔ rén
149. Người khai báo thành khẩn: 坦白者  tǎnbái zhě
150. Tội phạm: 罪犯  zuìfàn
151. Tù chạy trốn: 逃犯  táofàn
152. Kẻ chạy trốn: 逃亡者  táowáng zhě
153. Phần tử xấu: 坏分子  huài fèn zi
154. Phần tử phản cách mạng: 反革命分子  fǎngémìng fèn zi
155. Đặc vụ: 特务分子  tèwù fēnzǐ
156. Gián điệp: 间谍  jiàndié
157. Kẻ phản quốc: 叛国者  pànguó zhě
158. Phần tử phản loạn: 叛乱分子  pànluàn fèn zi
159. Không tặc: 空中劫机者  kōngzhōng jiéjī zhě
160. Nơi trả của rơi: 失物招领处  shīwù zhāolǐng chù
161. Nhóm trị an: 治安小组  zhì'ān xiǎozǔ
162. Ban an ninh: 治保委员会  Zhì bǎo wěiyuánhuì
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
CÁC TIN TỨC KHÁC:
Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay (17/10)
Từ vựng về chủ đề rạp xiếc (16/10)
Từ vựng tiếng Trung về các thể loại kịch (15/10)
325 từ vựng chủ đề quân đội (14/10)
Từ vựng về máy tính và internet (13/10)
Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc, hòa nhạc (12/10)
Từ vựng chủ đề chứng khoán và cổ phiếu (11/10)
Từ vựng chủ đề môi trường và bảo vệ môi trường (10/10)
187 từ vựng tiếng Trung về nơi vui chơi giải trí (09/10)
Từ vựng về sắp đặt đồ đạc trong nhà (08/10)
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng hàng ngày và nội ngoại thất (07/10)
Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Trung về nhà bếp (06/10)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh
Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh
Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...
Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc
Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
35
Tổng truy cập:
4189230
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội