Từ vựng tiếng Trung chủ đề Valentine

13/02/2016 00:00 5.463 xem 0 bình luận

Trung tâm tiếng trung Ánh Dương nơi đặt niềm tin về kiến thức tiếng trung bền vững cho bạn

 

 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VALENTINE

 

1.       约会 Yuēhuì: Hẹn hò

2.       吻  Wěn: Hôn

3.       心 Xīn: Trái tim

4.       拥抱 Yǒngbào: Ôm

5.       巧克力 Qiǎokèlì: Sô-cô-la

6.       花  Huā: Hoa

7.       爱 Ài: Yêu

8.       求婚 Qiúhūn: Cầu hôn

9.       玫瑰花 Méiguī huā: Hoa hồng

10.   表白 Biǎobái: Tỏ tình

11.   香水 Xiāngshuǐ: Nước hoa

12.   送 Sòng: Tặng

13.   礼物 Lǐwù: Quà

14.   情人节 Qíngrén jié: Valentine

15.   约 会 yuē huì:   hẹn hò

16.   玫 瑰  méi guī:   hoa hồng

17.   糖 果 táng guǒ:   kẹo

18.   勿 忘 我 wù wàng wǒ: Forget-Me-Not xin đừng quên em

19.   初 恋 chū liàn:   tình đầu

20.   一 见 钟 情 yī jiàn zhōng qíng:   tiếng sét ái tình

 

>>> Xem thêm: Day tieng trung cap toc

 

21.   情 人 节 卡 片 qíng rén jié kǎ piàn:    thiệp valentine

22.   烛 光 晚 餐 zhú guāng wǎn cān:   bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)

23.   真 爱 zhēn ài:   yêu thật lòng

24.   奇 妙 的 感 觉 qí miào de gǎn jué:    cảm giác kỳ diệu

25.   甜 蜜 的 痛 苦 tián mì de tòng kǔ:   Nỗi đau ngọt ngào

26.   天 生 一 对 tiān shēng yī duì:   Trời sinh một cặp

27.   大 团 圆 结 局 dà tuán yuán jié jú:   Kết thúc có hậu

28.   甜 心 tián xīn:   Trái tim ngọt ngào

29.   爱 人 ài rén   Người yêu

30.   爱 神 丘 比 特 ài shén qiū bǐ tè:   Thần tình yêu Cupid

31.   浪 漫 làng màn:   Lãng mạn

32.   醉 心 zuì xīn: say tình

33.   誓 言 shì yán:   lời thề hẹn

34.   忠 心 zhōng xīn:   chung thủy

35.  永 恒 yǒng héng:   mãi mãi/vĩnh hằng

==================================

LỊCH KHAI GIẢNG VÀ KHUYẾN MẠI CÁC LỚP THÁNG 2-2016: 

http://tiengtrunganhduong.com/LICH-KHAI-GIANG-CAC-LOP-TIENG-TRUNG-THANG-02-2016.htm

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU?

*********
Gọi ngay để tham gia khóa học tiếng trung giao tiếp Ánh Dương
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) a
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 12, ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội