Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng

28/01/2016 00:00 4.079 xem 0 bình luận
Để thông thạo tiếng trung như người bản địa và cũng để tránh tình huống người nghe không hiểu ý người nói hãy trao dồi ngay cho mình để học các từ lóng tiếng trung.
Để thông thạo tiếng trung như người bản địa và cũng để tránh tình huống người nghe không hiểu ý người nói hãy trao dồi ngay cho mình để học các từ lóng tiếng trung. Những từ mà trung tâm tiếng trung uy tín Ánh Dương cung cấp sau đây sẽ thực sự giúp ích cho bạn trong những trường hợp cần thiết đấy.
 
Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng
 
 
 
  1. 吃醋Chīcù ( Ăn giấm): Ghen, đánh ghen
  2. 吃香chīxiāng ( Ăn thơm) : được lòng sếp,được coi trọng, được ưa chuộng
  3. 吃豆腐Chī dòufu ( Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
  4. 肥肉féi ròu ( thịt mỡ): Việc làm ngon
  5. 炒鱿鱼chǎoyóuyú ( Mực xào): Bị đuổi việc
  6. 炒老板的鱿鱼chǎo lǎobǎn de yóuyú : bỏ việc, chuyển việc
  7. 啤酒桶píjiǔ tǒng ( thùng bia): thùng phi di động ( chỉ người vừa béo vừa lùn)
  8. 电线杆儿diànxiàn gānr ( cột điện): gày như que củi
  9. 豆芽菜dòuyá cài ( Giá đỗ): yếu như sên
  10. 傻瓜 / 白薯shǎguā/ báishǔ ( khoai lang trắng) : ngốc nghếch
  11. 饭桶 / 菜包子fàntǒng/ cài bāozi ( thùng cơm/ bánh bao chay): đồ vô dụng, bất tài
  12. 肉ròu ( Thịt): chậm như rùa
  13. 刀子嘴、 豆腐心dāozizuǐ, dòufu xīn ( miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
  14. 小辣椒xiǎo làjiāo ( ớt): chanh chua, đanh đá
  15. 太嫩tài nèn : quá non nớt ( chưa có kinh nghiệm)
 
Lựa chọn khóa học tiếng trung giao tiếp của Ánh Dương bạn sẽ yên tâm và tự tin về khả năng giao tiếp của mình,mọi từ lóng cũng như ngữ âm, ngữ điệu sẽ chuẩn không khác gì người bản địa.
 
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                              091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy