TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DIỆN MẠO

04/10/2015 00:00 2.355 xem 0 bình luận
Học từ vựng tiếng trung cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương với chủ đề diện mạo.

Giao tiếp tiếng trung chủ đề diện mạo

 

Sau đây cùng trung tâm tiếng trung Ánh Dương học từ vựng tiếng trung với chủ đề diện mạo:

1. 高 Gāo:Cao
2. 矮 Ǎi: Thấp
3. 胖 Pàng: Béo
4. 瘦 Shòu: Gầy
5. 长相 Zhǎngxiàng: Tướng mạo, mặt mũi
6. 身材 Shēncái: Dáng vóc
7. 秃顶 Tūdǐng: Hói đầu
8. 戴眼镜 Dài yǎnjìng: Đeo kính
9. 双眼皮 Shuāng yǎnpí: Mắt 2 mí
10. 酒窝 Jiǔwō: Lúm đồng tiền
11. 高鼻梁 Gāo bíliáng: Sống mũi cao
12.单眼皮 Dānyǎnpí: Mắt 1 mí
13.痣 Zhì: Nốt ruồi
14.疤痕 Bāhén: Sẹo, vết sẹo
15.络腮胡 Luòsāi hú: Râu quai nón
16.五官端正 Wǔguān duānzhèng: Khuôn mặt cân đối
17.高颧骨 Gāo quán gǔ: Gò má cao
18.肤色 Fūsè: Màu da
19.柔弱 Róuruò: Ẻo lả, yếu đuối
20.结实 Jiēshi: Khỏe mạnh, vạm vỡ
21.苗条 Miáotiáo: Thon thả, mảnh mai
22.清秀 Qīngxiù: Thanh tú
23.和蔼 Hé'ǎi: Hòa nhã
24.丑陋 Chǒulòu: Xấu xí
25.凶恶 Xiōng'è: Hung dữ
26.白皙 Báixī: Trắng nõn

Nguồn: trung tâm tiếng trung Ánh Dương

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
                                              091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy