Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CẢM XÚC

04/09/2015 - 5804 lượt xem

Mong muốn các bạn học viên của trung tâm tiếng trung Ánh dương được trang bị phong phú các vốn từ vựng mỗi ngày chúng tôi cùng các bạn mỗi ngày học chủ đề tiếng trung khác nhau.

 

Từ vựng diễn tả cảm xúc trong tiếng trung

 

Cùng học tiếng trung với chủ đề diễn tả cảm xúc nhé:

 

TẢI FILE TẬP VIẾT ĐI KÈM TẠI ĐÂY

 

Để tải thêm các file tập viết từ vựng theo các bài học giáo trình Hán ngữ 1,2, các bạn lấy tại

link: http://tiengtrunganhduong.com/phat-am-va-chu-viet.htm

 

1.       喜爱 xǐ'ài : thích

2.       愤怒 fènnù : giận dữ, tức giận

3.       无聊 wúliáo : buồn tẻ

4.       信任 xìnrèn : sự tin cẩn, tín nhiệm

5.       创造力 chuàngzào lì : tính sáng tạo

6.       危机 wéijī : cuộc khủng hoảng

7.       好奇心 hàoqí xīn : tính hiếu kỳ

8.       失败 shībài : sự thất bại

9.       抑郁 yìyù : hậm hực, uất ức

10.   绝望 juéwàng : nỗi tuyệt vọng

11.   失望 shīwàng : sự thất vọng

12.   不信任 bù xìnrèn : sự nghi kỵ

13.   疑问 yíwèn : sự hoài nghi

14.   梦想 mèngxiǎng : mơ tưởng, ảo tưởng

15.   疲劳 píláo : sự mệt mỏi

16.   恐惧 kǒngjù : nỗi sợ, tiengtrunganhduong.com

17.   争吵 zhēngchǎo : cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18.   友谊 yǒuyì : tình bạn

19.   乐趣 lèqù : niềm vui thú

20.   悲伤 bēishāng : nỗi đau buồn

21.   鬼脸 guǐliǎn : vẻ nhăn nhó

22.   幸福 xìngfú : niềm hạnh phúc

23.   希望 xīwàng : niềm hy vọng

24.   饥饿 jī'è : cơn đói

25.   兴趣 xìngqù : mối quan tâm

26.   喜悦 xǐyuè : niềm vui

27.   吻 wěn : nụ hôn

28.   寂寞 jìmò : sự cô đơn

29.   爱 ài : tình yêu

30.   忧郁 yōuyù : nỗi u sầu

31.   心情 xīnqíng : tâm trạng

32.   乐观 lèguān : sự lạc quan

33.   恐慌 kǒnghuāng : sự hoảng loạn

34.   困惑 kùnhuò : sự lúng túng

35.   拒绝 jùjué : sự chối từ

36.   关系 guānxì : mối quan hệ

37.   请求 qǐngqiú : yêu cầu

38.   大叫 dà jiào : tiếng la hét

39.   安全 ānquán : an toàn

40.   惊恐 jīng kǒng : cú sốc

41.   微笑 wéixiào : nụ cười

42.   温柔 wēnróu : sự dịu dàng

43.   思维 sīwéi : tư duy

44.   思考 sīkǎo : suy ngẫm

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học ở trung tâm tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
 091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
CÁC TIN TỨC KHÁC:
Mẫu câu đơn giản chỉ màu sắc trong tiếng Trung (03/09)
CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY (30/08)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC (30/08)
Từ vựng về các thành phố ở Việt Nam (26/08)
BẠN ĐANG Ở TRONG MỐI QUAN HỆ NÀO? (21/08)
CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P2) (19/08)
CÁC CẶP TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG (P1) (17/08)
Bạn thường tới chỗ nào? (17/08)
TỪ VỰNG CÁC LOẠI GIA VỊ (16/08)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (15/08)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH (12/08)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ (12/08)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh
Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh
Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...
Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc
Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
66
Tổng truy cập:
3388128
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội