MỘT SỐ TỪ LÁY TRONG TIẾNG TRUNG

16/09/2015 00:00 1.807 xem 0 bình luận
Muốn giỏi tiếng trung thì việc bạn nắm bắt càng nhiều từ vựng sẽ giúp bạn đa dạng vốn từ linh hoạt trong ứng biến và xử lý tình huống trong giao tiếp nhanh nhất.

Muốn giỏi tiếng trung thì việc bạn nắm bắt càng nhiều từ vựng sẽ giúp bạn đa dạng vốn từ linh hoạt trong ứng biến và xử lý tình huống trong giao tiếp nhanh nhất. Hãy để trung tâm tiếng trung của chúng tôi giúp bạn học một số từ láy hay dùng trong tiếng trung nhé!

 

Học từ láy trong tiếng trung quốc

 

1, 冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm.

2,冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt

3, 脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan.

4,热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi.

5,湿淋淋: Shī línlín: ướt nhoen nhoét

6,静悄悄: Jìng qiāoqiāo: im phăng phắc.

7, 香喷喷: Xiāngpēnpēn: thơm phưng phức.

8, 满当当: Mǎn dāngdāng: đầy ăm ắp.

9, 熙熙攘攘: Xīxīrǎngrǎng: đông nườm nượp.

10,绿油油: lǜ yōu yōu: xanh mươn mướt.

11,紧巴巴: Jǐn bā ba: chật ninh ních.

12,沉甸甸: Chéndiàndiān: nặng trình trịch.

13,胖乎乎: Pànghūhu: mũm ma mũm mĩm.

14,怯生生: Qièshēngshēng: sợ sà sợ sệt/ nhút nha nhút nhát

15,迷迷糊糊: mí mi hū hū: mơ mơ màng màng / ngơ nga ngơ ngác.

16,婆婆妈妈: Pópomāmā: lề rà lề rề /dài dòng .

17,直瞪瞪: Zhídèngdèng: thao la thao láo.

18,急冲冲: Jí chōngchōng: cuống cuồng cuồng.

19,冷冰冰: Lěngbīngbīng: dửng dừng dưng/ lạnh băng băng

20,急匆匆: Jícōngcōng: hấp ta hấp tấp.

21,粘糊糊: nián hū hū: dính lèo nhèo.

22,呆愣愣: Dāi lèng lèng: nghền nghệt.

23,急喘喘: Jí chuǎn chuǎn: hớt ha hớt hải.

24,黑黝黝: hēi yōu yōu: đen xì xì

25,毛茸茸: máo rōng rōng : xù xà xù xì

26,孤零零: Gūlínglíng: trơ trọi, lẻ loi.

27,松松软软: Sōng sōngruǎn ruǎn: xốp xồm xộp.

28,毛毛雨: Máomáoyǔ: mưa lâm thâm.

29,乱糟糟: Luànzāozāo: lanh tanh bành/ rối ra rối ren.

30,乱哄哄: Luànhōnghōng: ầm à ầm ào/ ầm ào

 

 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

*********
Gọi ngay để tham gia vào trung tâm tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy