Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc

08/06/2016 - 432 lượt xem
 
 
Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc
 
IV. Thuốc: 药物 yàowù
1. Viên thuốc (bẹt): 药片 yàopiàn
2. Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn: 药丸 yàowán
3. Viên thuốc con nhộng: 胶囊 jiāonáng
4. Thuốc bột: 药粉 yàofěn
5. Thuốc nước: 药水 yàoshuǐ
6. Thuốc để rửa: 洗剂 xǐ jì
7. Thuốc bôi: 糊剂 hú jì
8. Dầu xoa bóp, thuốc bóp: 搽剂 chá jì
9. Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn): 栓剂 shuānjì
10. Thuốc đắp, cao dán: 泥罨剂 ní yǎn jì
11. Thuốc tiêm: 注射剂 zhùshèjì
12. Thuốc hít: 吸入剂 xīrù jì
13. Thuốc nhỏ mũi: 滴鼻剂 dī bí jì
14. Thuốc rửa mắt: 洗眼剂 xǐyǎn jì
15. Thuốc nhỏ mắt: 滴眼剂 dī yǎn jì
16. Thuốc giảm đau: 止痛剂 zhǐtòng jì
17. Thuốc sắc, thuốc nấu: 煎剂 jiān jì
18. Thuốc gây mê: 麻醉剂 mázuìjì
19. Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê: 催醒剂 cuī xǐng jì
20. Thuốc ho: 咳嗽合剂 késòu héjì
21. Thuốc ho cam thảo: 甘草合剂 gāncǎo héjì
22. Si rô: 糖浆 tángjiāng
23. Viên thuốc bọc đường: 糖锭 táng dìng
24. Thuốc aspirin: 阿斯匹林 ā sī pī lín
25. Thuốc apc: 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín
26. Thuốc analgin: 安乃近 ān nǎi jìn
27. Thuốc vitamin: 维生素 wéishēngsù
28. Thuốc vitamin b: 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b
29. Thuốc penicillin: 青梅素 qīngméi sù
30. Thuốc berberine: 黄连素 huánglián sù
31. Thuốc kháng khuẩn: 抗菌素 kàngjùnsù
32. Thuốc tetracyline: 四环素 sìhuánsù
33. Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin: 氯霉素 lǜ méi sù
34. Thuốc streptomycin: 链霉素 liàn méi sù
35. Morphine: 吗啡 mǎfēi
36. Thuốc dolantin: 度冷丁 dù lěngdīng
37. Thuốc giảm đau: 去痛片 qù tòng piàn
38. Thuốc chữa nhức đầu: 头痛片 tóutòng piàn
39. Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày: 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn
40. Thuốc an thần: 安宁片 ānníng piàn
41. Thuốc ngủ: 安眠药 ānmiányào
42. Thuốc ngủ đông: 冬眠灵 dōngmián líng
43. Thuốc bổ mắt: 利眠宁 lì mián níng
44. Thuốc ngủ: 安眠酮 ānmián tóng
45. Thuốc phenergan: 非那根 fēi nà gēn
46. Thuốc tiêu đờm: 化痰药 huà tán yào
47. Thuốc codeine: 可待因 kě dài yīn
48. Thuốc giảm ho: 咳必清 hāibìqīng
49. Thuốc atropine: 阿托品 ātuōpǐn
50. Thuốc chữa lị đặc hiệu: 痢特灵 lì tè líng
51. Thuốc ký ninh: 奎宁 kuí níng
52. Thuốc tẩy: 泻药 xièyào
53. Thuốc chống nôn: 吐药 tǔ yào
54. Thuốc dự phòng: 预防药 yùfáng yào
55. Thuốc hạ sốt: 退热药 tuì rè yào
56. Thuốc bổ: 补药 bǔyào
57. Dầu cá: 鱼肝油 yúgānyóu
58. Cao bổ gan: 肝浸膏 gān jìn gāo
59. Cao mềm: 软膏 ruǎngāo
60. Cao cứng: 硬膏 yìnggāo
61. Thuốc khử trùng: 防腐剂 fángfǔ jì
62. Thuốc tiêu độc: 消毒剂 xiāodú jì
63. Chất rượu: 酒精 jiǔjīng
64. Axit boric, hàn the: 硼酸 péngsuān
65. Thuốc đỏ: 红汞 hóng gǒng
66. Thuốc tím: 紫药水 zǐyàoshuǐ
67. I-ôt: 碘酊 diǎndīng
68. Thuốc tím: 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ
69. Dung dịch ôxy già: 双氧水 shuāngyǎngshuǐ
70. Nước cất: 蒸馏水 zhēngliúshuǐ
71. Dung dịch natri clorua: 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè
72. Dung dịch formalin: 甲醛溶液 jiǎquán róngyè
73. Thuốc sát trùng lizon: 来苏水 lái sū shuǐ
74. Thuốc nước nhỏ mắt penicillin: 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ
75. Thuốc mỡ tetracycline: 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo
76. Thuốc tránh thai: 避孕药 bìyùn yào
77. Thuốc tránh thai loại viên uống: 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào
78. Tránh thai bằng cách dùng thuốc: 药物避孕 yàowù bìyùn
79. Tránh thai bằng dụng cụ: 器具避孕 qìjù bìyùn
80. Bao tránh thai (bao cao su): 避孕套 bìyùn tào
81. Vòng tránh thai: 避孕环 bìyùn huán
82. Vòng tránh thai: 避孕栓 bìyùn shuān
83. Thuốc mỡ tránh thai: 避孕药膏 bìyùn yàogāo
84. Mũ tử cung: 子宫帽 zǐgōng mào
 
Địa chỉSố 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Emailtiengtrunganhduong@gmail.com
Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

CÁC TIN TỨC KHÁC

:

Từ ngữ miêu tả người mẹ bằng tiếng Trung

(07/06)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến xe

(07/06)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề tìm việc làm

(07/06)

Từ vựng tiếng trung về đồ uống giải nhiệt hè

(07/06)

Từ vựng tiếng trung chủ đề vật liệu xây dựng

(07/06)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến tàu thủy (phần 2)

(06/06)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bến tàu thủy (phần 1)

(05/06)

113 từ vựng tiếng Trung chủ đề ngân hàng

(04/06)

Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 2)

(03/06)

Từ vựng tiếng trung về các loài hoa (phần 1)

(02/06)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời gian

(01/06)

Các tư thế ngủ bằng tiếng trung

(28/05)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh

Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh

Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...

Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc

Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
66
Tổng truy cập:
5273632
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội