Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

DỊCH HỌ TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG

29/08/2015 - 198971 lượt xem
Dịch họ tên sang tiếng Trung

Cùng học tiếng trung với trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội

Mình cung cấp họ và tên phổ biến của người Việt Nam, các bạn vào tra và ghép thành tên của mình nhé:

 

HỌ BẰNG TIẾNG TRUNG

 

Họ tiếng việt

Tiếng Trung

Pinyin

Bang

Bāng

Bùi

Péi

Cao

Gāo

Châu

Zhōu

Chiêm

Zhàn

Chúc

Zhù

Chung

Zhōng

Đàm

Tán

Đặng

Dèng

Đinh

Dīng

Đỗ

Đoàn

Duàn

Đồng

Tóng

Dương

Yáng

Hàm

Hán

Hồ

Huỳnh

Huáng

Khổng

Kǒng

Khúc

Kim

Jīn

Lâm

Lín

Lăng

Líng

Lăng

Líng

Li

Liễu

Liǔ

Linh

Líng

Lương

Liáng

Lưu

Liú

Mai

Méi

Mông

Méng

Nghiêm

Yán

Ngô

Nguyễn

Ruǎn

Nhan

Yán

Ning

Níng

Nông

Nóng

Phạm

Fàn

Phan

Fān

Quách

Guō

Quản

Guǎn

Tạ

Xiè

Tào

Cáo

Thái

Tài

Thân

Shēn

Thùy

Chuí

Tiêu

Xiāo

Tôn

Sūn

Tống

Sòng

Trần

Chen

Triệu

Zhào

Trương

Zhang

Trương

Zhèng

Từ

Uông

Wāng

Văn

Wén

Vi

Wēi

Vũ (Võ)

Vương

Wáng

 

TÊN BẰNG TIẾNG TRUNG

 

1

AN    - 安 an

2

ANH – 英 yīng 

3

Á  - 亚 Yà

4

ÁNH - 映 Yìng

5

ẢNH  - 影 Yǐng  

6

ÂN - 恩 Ēn 

7

ẤN-  印 Yìn 

8

ẨN  - 隐 Yǐn 

9

BA - 波 Bō 

10

BÁ - 伯 Bó

11

BÁCH  - 百 Bǎi 

12

BẠCH - 白 Bái

13

BẢO  - 宝 Bǎo 

14

BẮC – 北 Běi 

15

BẰNG  - 冯 Féng 

16

BÉ  - 閉 Bì 

17

BÍCH  - 碧 Bì 

18

BIÊN  - 边 Biān 

19

BÌNH – 平 Píng 

20

BÍNH  - 柄 Bǐng 

21

BỐI  - 贝 Bèi 

22

BÙI – 裴 Péi

23

CAO  - 高 Gāo 

24

CẢNH - 景 Jǐng 

25

CHÁNH - 正 Zhèng 

26

CHẤN  - 震 Zhèn

27

CHÂU  - 朱 Zhū 

28

CHI – 芝 Zhī 

29

CHÍ   - 志 Zhì 

30

CHIẾN – 战 Zhàn 

31

CHIỂU - 沼 Zhǎo

32

CHINH - 征 Zhēng 

33

CHÍNH - 正 Zhèng 

34

CHỈNH - 整 Zhěng

35

CHUẨN  - 准 Zhǔn 

36

CHUNG - 终 Zhōng 

37

CHÚNG  - 众 Zhòng 

38

CÔNG - 公 Gōng 

39

CUNG - 工 Gōng 

40

CƯỜNG  - 强 Qiáng 

41

CỬU - 九 Jiǔ 

42

DANH – 名 Míng

43

DẠ - 夜 Yè

44

DIỄM  - 艳 Yàn

45

DIỆP - 叶 Yè 

46

DIỆU  - 妙  Miào 

47

DOANH  - 嬴 Yíng 

48

DOÃN - 尹 Yǐn

49

DỤC - 育 Yù 

50

DUNG  - 蓉 Róng 

51

DŨNG - 勇 Yǒng 

52

DUY – 维 Wéi 

53

DUYÊN  - 缘 Yuán 

54

DỰ  - 吁 Xū 

55

DƯƠNG  - 羊 Yáng 

56

DƯƠNG   - 杨 Yáng

57

DƯỠNG  - 养 Yǎng

58

ĐẠI  - 大 Dà 

59

ĐÀO  - 桃 Táo 

60

ĐAN - 丹 Dān 

61

ĐAM  - 担 Dān

62

ĐÀM  - 谈 Tán 

63

ĐẢM  - 担 Dān 

64

ĐẠM  - 淡 Dàn 

65

ĐẠT - 达 

66

ĐẮC - 得 De 

67

ĐĂNG – 登 Dēng 

68

ĐĂNG - 灯 Dēng 

69

ĐẶNG - 邓 Dèng 

70

ĐÍCH - 嫡 Dí 

71

ĐỊCH  - 狄 Dí 

72

ĐINH - 丁 Dīng

73

ĐÌNH  - 庭 Tíng

74

ĐỊNH  - 定 Dìng 

75

ĐIỀM  - 恬 Tián

76

ĐIỂM  - 点 Diǎn

77

ĐIỀN - 田 Tián 

78

ĐIỆN  - 电 Diàn 

79

ĐIỆP  - 蝶 Dié 

80

ĐOAN - 端 Duān

81

ĐÔ  - 都 Dōu 

82

ĐỖ  - 杜 Dù

83

ĐÔN  - 惇 Dūn

84

ĐỒNG – 仝 Tóng 

85

ĐỨC - - 德 Dé 

86

GẤM – 錦 Jǐn 

87

GIA  - 嘉 Jiā 

88

GIANG - 江 Jiāng 

89

GIAO  - 交 Jiāo 

90

GIÁP - 甲 Jiǎ 

91

QUAN  - 关 Guān

92

HÀ - 何 Hé 

93

HẠ - 夏 Xià 

94

HẢI  - 海 Hǎi 

95

HÀN - 韩 Hán 

96

HẠNH - 行 Xíng

97

HÀO  - 豪 Háo 

98

HẢO  - 好 Hǎo 

99

HẠO  - 昊 Hào

100

HẰNG  - 姮 

101

HÂN - 欣 Xīn 

102

HẬU  - 后 hòu 

103

HIÊN  - 萱 Xuān 

104

HIỀN  - 贤 Xián 

105

HIỆN - 现 Xiàn 

106

HIỂN - 显 Xiǎn 

107

HIỆP  - 侠 Xiá 

108

HIẾU - 孝 Xiào 

109

HINH - 馨 Xīn

110

HOA  - 花 Huā

111

HÒA - 和

112

HÓA  - 化 

113

HỎA  - 火 Huǒ 

114

 HỌC  - 学 Xué 

115

HOẠCH   - 获 Huò

116

HOÀI  - 怀 Huái 

117

HOAN  - 欢 Huan

118

HOÁN  - 奂 Huàn

119

HOẠN  - 宦 Huàn

120

HOÀN  - 环 Huán 

121

HOÀNG - 黄 Huáng

122

HỒ  - 胡 Hú 

123

HỒNG  - 红 Hóng 

124

HỢP - 合 Hé 

125

HỢI - 亥 Hài 

126

HUÂN  - 勋 Xūn 

127

HUẤN  - 训 Xun 

128

HÙNG  - 雄 Xióng

129

HUY  - 辉 Huī 

130

HUYỀN  - 玄 Xuán

131

HUỲNH - 黄 Huáng

132

HUYNH  - 兄 Xiōng 

133

HỨA - 許 (许) Xǔ

134

HƯNG  - 兴 Xìng 

135

HƯƠNG  - 香 Xiāng 

136

HỮU  - 友 You 

137

KIM  - 金 Jīn

138

KIỀU  - 翘 Qiào 

139

KIỆT - 杰 Jié 

140

KHA  - 轲 Kē

141

KHANG  - 康 Kāng 

142

KHẢI   - 啓 (启) Qǐ

143

KHẢI  - 凯 Kǎi 

144

KHÁNH  - 庆 Qìng 

145

KHOA – 科 Kē 

146

KHÔI  - 魁 Kuì 

147

KHUẤT  - 屈 Qū 

148

KHUÊ  - 圭 Guī 

149

KỲ  - 淇 Qí

150

LÃ  - 吕 Lǚ 

151

LẠI  - 赖 Lài 

152

 - 兰 Lán

153

LÀNH  - 令 Lìng 

154

LÃNH  - 领 Lǐng

155

LÂM - 林 Lín 

156

LEN  - 縺 Lián 

157

LÊ - 黎 Lí 

158

LỄ - 礼 Lǐ

159

LI - 犛 Máo

160

LINH - 泠 Líng

161

LIÊN  - 莲 Lián

162

LONG - 龙 Lóng

163

LUÂN - 伦 Lún 

164

LỤC  - 陸 Lù 

165

LƯƠNG - 良 Liáng

166

LY - 璃 Lí 

167

LÝ  - 李 Li 

168

MÃ  - 马 Mǎ 

169

MAI  - 梅 Méi 

170

MẠNH – 孟 Mèng 

171

MỊCH - 幂 Mi

172

MINH - 明 Míng 

173

MỔ  - 剖 Pōu

174

MY - 嵋 Méi 

175

MỸ – MĨ - 美 Měi 

176

NAM - 南 Nán 

177

NHẬT  - 日 Rì 

178

NHÂN  - 人  Rén 

179

NHI - 儿 Er 

180

NHIÊN  - 然 Rán 

181

NHƯ - 如 Rú 

182

NINH  - 娥 É

183

NGÂN - 银 Yín

184

NGỌC  - 玉 Yù

185

NGÔ - 吴 Wú 

186

NGỘ  - 悟 Wù 

187

NGUYÊN  - 原 Yuán 

188

NGUYỄN  - 阮 Ruǎn 

189

NỮ – 女 Nǚ 

190

PHAN - 藩 Fān

191

PHẠM - 范 Fàn 

192

PHI  -菲 Fēi

193

 PHÍ  - 费 Fèi 

194

PHONG - 峰 Fēng

195

PHONG - 风 Fēng

196

PHÚ  - 富 Fù 

197

PHÙ - 扶 Fú 

198

PHƯƠNG - 芳 Fāng 

199

PHÙNG  - 冯 Féng 

200

PHỤNG - 凤 Fèng

201

PHƯỢNG - 凤 Fèng 

202

QUANG  - 光 Guāng

203

QUÁCH - 郭 Guō 

204

QUÂN  - 军 Jūn 

205

QUỐC  - 国 Guó

206

QUYÊN - 娟 Juān 

207

QUỲNH  - 琼 Qióng

208

SANG 瀧 shuāng

209

SÂM  - 森 Sēn

210

SẨM  - 審 Shěn 

211

SONG  - 双 Shuāng

212

SƠN - 山 Shān

213

TẠ - 谢 Xiè

214

TÀI - 才 Cái 

215

TÀO  - 曹  Cáo

216

TÂN  - 新 Xīn 

217

TẤN  - 晋 Jìn

218

TĂNG 曾 Céng

219

THÁI  - 泰 Zhōu 

220

THANH - 青 Qīng 

221

THÀNH  - 城 Chéng 

222

THÀNH - 成 Chéng 

223

THÀNH  - 诚 Chéng 

224

THẠNH  - 盛 Shèng

225

THAO  - 洮 Táo

226

THẢO - 草 Cǎo 

227

THẮNG  - 胜 Shèng 

228

THẾ - 世 Shì 

229

THI - 诗 Shī  

230

THỊ  - 氏 Shì 

231

THIÊM  - 添 Tiān 

232

THỊNH  - 盛 Shèng 

233

THIÊN  - 天 Tiān 

234

THIỆN - 善 Shàn 

235

THIỆU   - 绍 Shào 

236

THOA  - 釵 Chāi

237

THOẠI  - 话 Huà 

238

THỔ  - 土 Tǔ 

239

THUẬN  - 顺 Shùn 

240

THỦY - 水 Shuǐ 

241

THÚY - 翠 Cuì

242

THÙY  - 垂 Chuí 

243

THÙY - 署 Shǔ 

244

THỤY  - 瑞 Ruì

245

THU  - 秋 Qiū 

246

THƯ  - 书 Shū 

247

THƯƠNG  - 鸧 

248

THƯƠNG  - 怆 Chuàng 

249

TIÊN  - 仙 Xian 

250

TIẾN - 进 Jìn 

251

TÍN - 信 Xìn 

252

TỊNH - 净 Jìng 

253

TOÀN - 全 Quán 

254

TÔ - 苏 Sū 

255

TÚ  - 宿 Sù 

256

TÙNG  - 松 Sōng 

257

TUÂN  - 荀 Xún 

258

TUẤN  - 俊 Jùn 

259

TUYẾT  - 雪 Xuě 

260

TƯỜNG  - 祥 Xiáng 

261

TƯ - 胥 Xū

262

TRANG  - 妝 Zhuāng 

263

TRÂM  - 簪 Zān 

264

TRẦM  - 沉 Chén 

265

TRẦN  - 陈 Chén

266

TRÍ - 智 Zhì

267

TRINH  - 貞 贞 Zhēn

268

TRỊNH – 郑 Zhèng

269

TRIỂN  - 展 Zhǎn 

270

TRUNG  - 忠 Zhōng 

271

TRƯƠNG  - 张 Zhāng 

272

TUYỀN  - 璿 Xuán

273

UYÊN  - 鸳  Yuān 

274

UYỂN  - 苑 Yuàn 

275

VĂN - 文 Wén 

276

VÂN - 芸 Yún 

277

VẤN - 问 Wèn 

278

VĨ  - 伟 Wěi

279

VINH  - 荣 Róng 

280

VĨNH  - 永 Yǒng 

281

VIẾT - 曰 Yuē

282

VIỆT - 越 Yuè

283

 VÕ - 武 Wǔ

284

VŨ - 武 Wǔ 

285

VŨ  - 羽 Wǔ 

286

VƯƠNG  - 王 Wáng 

287

VƯỢNG - 旺 Wàng 

288

VI – 韦 Wéi 

289

VY – 韦 Wéi 

290

Ý  - 意 Yì 

291

YẾN  - 燕 Yàn 

292

XÂM – 浸 Jìn 

293

XUÂN  - 春 Chūn

 
 
HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?
*********
Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương!
 
 Hotline:  097.5158.419  ( gặp Cô Thoan)
 091.234.9985     
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
CÁC TIN TỨC KHÁC:
Học tiếng trung qua châm ngôn cuộc sống (19/02)
học tiếng trung qua triết lý về chữ "nhân" và chữ "tâm" (19/02)
Học tiếng trung qua châm ngôn cuộc sống (phần 2) (23/02)
Những câu chúc bằng tiếng trung ngày 8/3 hay nhất quả đất! (08/03)
Học tiếng trung qua triết lý về tình yêu (09/03)
Học tiếng trung qua câu triết lý (12/03)
Học tiếng trung qua "Hàm ý đeo nhẫn trên mỗi ngón tay " (12/03)
Học tiếng trung qua "Nguyên nhân của việc tôi có năm ngón tay" (12/03)
Học tiếng trung với thành ngữ chứa các con số (15/03)
Học tiếng trung qua định nghĩa" thế nào là tình yêu?" (25/03)
Học tiếng Trung qua "bài ca Quả lê" (26/03)
Học tiếng Trung: Chuyện tình hai quả táo (14/04)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh
Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh
Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...
Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc
Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
68
Tổng truy cập:
3388130
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội