CÁC CÂU KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG VỀ THỜI TIẾT

07/08/2015 00:00 1.995 xem 0 bình luận

Cách nói về tình hình thay đổi thời tiết


今 天 天 气 真 好!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Thời tiết hôm nay đẹp thật!


天 气 好 极 了!

Tiānqì hǎo jíle!
Thời tiết đẹp quá!


今 天 阳 光 明 媚。

Jīntiān yángguāng míngmèi
Hôm nay trời nắng đẹp.


天 气 很 暖 和。

Tiānqì hěn nuǎn hé.
Tiết trời ấm áp.


今 天 天 气 不 好。

Jīntiān tiānqì bù hǎo.
Thời tiết hôm nay xấu.


天 气 不 太 好。

Tiānqì bù tài hǎo.
Thời tiết không đẹp lắm.


最 近 天 气 真 坏!

Zuìjìn tiānqì zhēn huài!
Dạo này thời tiết chán quá!


刮 沙 尘 暴 了。

Guā shāchénbàole.
Gío thổi bụi bay mù mịt.


雨 一 夜 都 没 停。

Yǔ yīyè dōu méi tíng.
Mưa suốt cả đêm.


在 梅 雨 季 节, 雨 下 得 很 多。

Zài méiyǔ jìjié, yǔ xià dé hěnduō.
Mùa mai vàng trời mưa rất nhiều.


夏 天 热 死 了。

Xiàtiān rè sǐle.
Mùa hè trời nóng ghê gớm.


天 气 很 热。

Tiānqì hěn rè.
Trời rất nóng.


今 天 小 心 中 暑。

Jīntiān xiǎoxīn zhòngshǔ.
Hôm nay coi chừng bị cảm nắng.


太 热 了, 睡 不 着 觉。

Tài rèle, shuì bù zhe jué.
Nóng quá nên không ngủ được.


今 天 不 怎 么 热。

Jīntiān bù zěnme rè.
Hôm nay không nóng lắm.


天 气 忽 冷 忽 热 的。

Tiānqì hū lěng hū rè de
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.


天 气 凉 爽 了。

Tiānqì liángshuǎngle.
Tiết trời mát mẻ.


秋 高 气 爽。

Qiūgāoqìshuǎng
Mùa thu trời cao và mát mẻ.


气 温 下 降 了。

Qìwēn xiàjiàngle.
Nhiệt độ giảm.


树 叶 开 始 变 红 了。

Shùyè kāishǐ biàn hóngle.
Lá cây bắt đầu đỏ.

 

花 凋 叶 落。

Huā diāo yè luò.
Hoa tàn lá rụng.


下 秋 霜 了。

Xià qiūshuāngle.
Có sương thu rồi.


冬 天 到 了。 雪 下 得 很 大。

Dōngtiān dàole. Xuě xià dé hěn dà.
Mùa đông đến rồi.Tuyết rơi rất nhiều.


水 结 成 冰 了。

Shuǐ jié chéng bīngle.
Nước đóng băng rồi.


今 天 天 气 很 冷。

Jīntiān tiānqì hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.


冬 死 我 了。

Dōng sǐ wǒle.
Tôi lạnh chết mất.


今 天 零 下 20度。

Jīntiān língxià 20 dù.
Hôm nay âm 20 độ.


今 天 有 点 儿 冷。

Jīntiān yǒudiǎn er lěng.
Hôm nay hơi lạnh.


不 太 冷。

Bù tài lěng.
Không lạnh lắm.


下 雨 了。

Xià yǔle.
Tuyết rơi rồi.


在 冬 天 ,人 们 滑 雪。

Zài dōngtiān, rénmen huáxuě.
Mùa đông mọi người đi trượt tuyết.


孩 子 们 喜 欢 打 雪 仗

Háizimen xǐhuān dǎxuězhàng
Bọn trẻ thích chơi trò ném tuyết.


冬 天 睡 在 暖 坑(kēng) 上 会 更 舒 服。

Dōngtiān shuì zài nuǎn kēng  shàng huì gèng shūfú.
Mùa đông ngủ trên hầm sưởi rất dễ chịu.