Bạn thường tới chỗ nào?

17/08/2015 00:00 1.495 xem 0 bình luận

Cùng học tiếng trung với trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội

Bạn thường tới chỗ nào?
你经常去哪儿呢? Where do you often go?
Nǐ jīngcháng qù nǎ'er ne

1. xiǎo jiǔ guǎn 
小酒馆 pub: quán rượu

2. jiǔ bā 
酒吧 bar : quán bar

3. kā fēi guǎn 
咖啡馆 café: quán cafe

4. chá guǎn
茶馆 teahouse: quán trà

5. miàn bāo diàn 
面包店 bakery : tiệm bánh mỳ

6. shí pǐn zá huò diàn 
食品杂货店 grocery: cửa hàng tạp hóa

7. cān guǎn
餐馆 restaurant: nhà hàng

8. xiǎo lǚ guǎn / kè zhàn
小旅馆/客栈 inn: nhà trọ

9. xǐ yī diàn
洗衣店laundry: tiệm giặt là

10. lǐ fà diàn 
理发店barbershop: tiệm hớt tóc

11. zhào xiàng guǎn
照相馆 photo studio: cửa hàng chụp ảnh

12. shū bào tān 
书报摊 newsstand: sạp bán báo

13. shū diàn 
书店 bookshop: hiệu sách