48 lượng từ thông dụng trong tiếng trung

18/01/2016 00:00 4.305 xem 0 bình luận
Bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến bạn các từ vựng thông dụng và cực hữu ích cho những ai muốn trao dồi thêm vốn từ tiếng trung cho mình.

Trung tam tieng trung Ánh Dương một trung tâm tiếng trung uy tín Hà Nội đảm bảo chất lượng học tập thật tốt để sau khi kết thúc khóa học bạn có thể tự tin vào khả năng tiếng trung của mình, giao tiếp tốt, khả năng ngữ pháp cải thiện đáng kể bằng việc đa dạng các chủ đề giao tiếp hàng ngày mà gần gũi với đời sống. Bài viết này chúng tôi xin chia sẻ đến bạn các lượng từ thông dụng và cực hữu ích cho những ai muốn trao dồi thêm vốn từ tiếng trung cho mình.

 

48 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

 

48 LƯỢNG TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG

1. 把 bă – ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm
2. 包 bāo – bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật
3. 杯 bēi – trà, cà phê, cốc 
4. 本 bĕn – sách, tạp chí 
5. 部 bù – phim 
6. 串 chuàn – các vật thành từng chùm hoặc từng cụm/đàn/bầy như nho, chuối
7. 床 chuáng – chăn 
8. 顶 dĭng – mũ 
9. 堵 dǔ – tường 
10. 对 duì – các vật thường đi thành từng đôi nhưng kô nhất thiết phải từng đôi
11. 份 fèn – báo, phần, các bản copy 
12. 封 fēng – thư (văn bản viết) 
13. 副 fù – kính râm 
14. 个 gè – lượng từ chung, người 
15. 根 gēn – chuối, các đồ vật dài, mảnh khác
16. 罐 guàn – lon/hộp (ví dụ soda hoặc thức ăn), bình, hộp thiếc
17. 户 hù – nhà, hộ gia đình 
18. 家 jiā – công ty, tòa nhà, hộ gia đình
19. 架 jià – cầu, máy bay 
20. 间 jiān – phòng 
21. 件 jiàn – quần áo, hành lý 
22. 届 jiè – sự kiện, dùng cho các sự kiện như Olympic, World Cup và các sự kiện diễn ra thường xuyên
23. 斤 jīn – pound (tương đương với 0.5 kg)
24. 句 jù – cụm từ, lời nhận xét 

 

>>> Xem thêm: Học tiếng trung ở đâu Hà Nội?


25. 卷 juăn – cuộn, vòng, giấy toalet, phim máy ảnh
26. 棵 kē – cây 
27. 课 kè – bài khoá, bài học 
28. 口 kŏu – thành viên gia đình, hộ gia đình
29. 块 kuài – xà phòng, mảnh đất, huy chương Olympic, các vật khác đi thành từng miếng/khúc/khoanh to, cục/tảng, lượng từ tiền tệ
30. 辆 liàng – xe hơi, xe đạp, phương tiện có bánh xe
31. 轮 lún – vòng (các cuộc thảo luận, thể thao)
32. 匹 pĭ – -ngựa, súc vải 
33. 瓶 píng – chai/lọ 
34. 起 qĭ – các vụ án (các vụ án hình sự); mẻ/đợt; nhóm/đoàn (ví dụ khách thăm quan)
35. 群 qún – đám đông, nhóm (người), đàn (chim, cừu); tổ (ong), bầy/đàn (động vật)
36. 首 shŏu – bài thơ tiengtrunganhduong
37. 双 shuāng – đũa, các vật nhất thiết phải đi thành từng đôi
38. 艘 sōu – tàu, thuyền 
39. 台 tái – máy tính, tivi, radio, các máy móc khác
40. 套 tào – bộ (đồ gỗ, tem) 
41. 条 tiáo – đường phố, sông, cá, rắn, các vật thể dài, uốn khúc khác
42. 头 tóu – súc vật nuôi trong nhà, đầu súc vật, con la, các động vật to lớn hơn khác
43. 位 wèi – người (cách dùng lịch sự) 
44. 张 zhāng – bản đồ, giường, bàn, các vật thể phẳng, hình chữ nhật khác
45. 只 zhī – động vật, 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người (tay, chân, tai), hoa tai, nhẫn
46. 枝 zhī – bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác
47. 支 zhī – bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác
48. 坐 zuò – núi, cầu, tòa nhà

 

Khóa dạy tiếng trung giao tiếp tại Ánh Dương bạn không còn lo sợ khi phải giao tiếp với người bản ngữ, với những kiến thức mà chúng tôi cung cấp bạn hoàn toàn có thể tự tin khi ứng dụng những gì được học. Hãy nhanh tay đăng kí cho mình một lớp học ngay bây giờ để nắm bắt cơ hội vàng trong cuộc sống nào.

 

ĐỊA CHỈ HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI

*********
Gọi ngay để tham gia dạy tiếng trung cấp tốc Ánh Dương
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy