Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

35 loại củ tiếng trung thông dụng

25/01/2016 - 855 lượt xem
Là người yêu thích các loại rau củ quả trong các bữa ăn của mình, bạn không thể không biết tên của chúng bằng tiếng trung để có thể trao đổi với những người cùng sở thích với mình. Trung tâm tiếng trung sẽ giúp bạn với 35 tên gọi các loại củ tiếng trung thông dụng đến bạn.
 
35 loại củ tiếng trung thông dụng
 
 
1. 芦笋 lúsǔn: măng tây 
2. 鳄梨 è lí: quả bơ 
3. 豆类 dòu lèi: đậu đỗ 
4. 柿子椒 shìzijiāo: ớt chuông 
5. 西兰花 xī lánhuā: Súp lơ xanh 
6. 卷心菜 juǎnxīncài: bắp cải 
7. 苤蓝 piě lán: củ su hào 
8. 胡萝卜 húluóbo: cà rốt 
9. 菜花 càihuā: súp lơ 
10. 芹菜 qíncài: cần tây 
11. 菊苣 jújù: rau cải thảo 
12. 辣椒 làjiāo: ớt 
13. 玉米 yùmǐ: ngô 
14. 黄瓜 huángguā: quả dưa chuột 
15. 茄子 qiézi: quả cà tím 
16. 茴香 huíxiāng: rau thì là 
17. 大蒜 dàsuàn: củ tỏi 
18. 绿卷心菜 lǜ juǎnxīncài: bắp cải xanh 
19. 葱 cōng: tỏi tây tiengtrunganhduong
20. 生菜 shēngcài: rau diếp 
21. 秋葵 qiū kuí: mướp tây 
22. 橄榄 gǎnlǎn: quả ô liu 
23. 洋葱 yángcōng: củ hành
24. 欧芹 ōu qín: rau mùi tây 
 
 
25. 豌豆 wāndòu: đậu Hà-lan 
26. 南瓜 nánguā: quả bí ngô 
27. 南瓜种子 nánguā zhǒngzǐ: hạt bí ngô 
28. 水萝卜 shuǐ luóbo: củ cải 
29. 红卷心菜 hóng juǎnxīncài: bắp cải đỏ
30. 红辣椒 hóng làjiāo: quả ớt 
31. 菠菜 bōcài: rau chân vịt 
32. 红薯 hóngshǔ: khoai lang
33. 番茄 fānqié: cà chua 
34. 蔬菜 shūcài: các loại rau 
35. 西葫芦 xīhúlu: quả bí ngòi
 
Khóa học tiếng trung giao tiếp tại Ánh Dương sẽ là giải pháp tốt nhất giúp bạn có thể giao tiếp tiếng trung dễ dàng với khoảng thời gian nhanh nhất. Hãy nhanh tay đăng kí ngay một lớp học tiếng trung cho mình nào.
 

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU TẠI HÀ NỘI

*********
Gọi ngay để tham gia dạy tiếng trung cấp tốc Ánh Dương
 Hotline:         097.5158.419   ( gặp Cô Thoan) 
091.234.9985  
Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy
 

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content
CÁC TIN TỨC KHÁC:
Từ vựng tiếng trung chủ đề môi trường (23/01)
Đồng ý và phản đối trong tiếng trung (23/01)
Từ vựng tiếng trung tên các loại bia rượu (19/01)
48 lượng từ thông dụng trong tiếng trung (18/01)
Từ vựng tiếng trung chủ đề giáo dục (18/01)
40 từ vựng tiếng trung về ngành giải trí (14/01)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 2) (13/01)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1) (13/01)
Từ vựng chủ đề các động vật lớn (12/01)
Từ vựng tiếng trung chủ đề gia đình (11/01)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ Y TẾ SỨC KHỎE (09/01)
120 từ vựng chủ đề văn phòng phẩm (08/01)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh
Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh
Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...
Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc
Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
82
Tổng truy cập:
3381540
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội