Loading...
  • Tại sao chọn trung tâm tiếng Trung Ánh Dương
  • Lịch khai giảng
  • Trung tâm dạy Tiếng Trung Ánh Dương
 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

187 từ vựng tiếng Trung về nơi vui chơi giải trí

09/10/2016 - 628 lượt xem
 
 
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NƠI VUI CHƠI GIẢI TRÍ
 
1. Nơi vui chơi giải trí: 娱乐场  Yúlè chǎng
2. Phòng giải trí: 娱乐厅  yúlè tīng
3. Câu lạc bộ vui chơi giải trí: 游乐宫  yóulè gōng
4. Nơi giải trí: 游乐场  yóulè chǎng
5. Vũ trường: 舞厅  wǔtīng
6. Vũ hội: 舞会  wǔhuì
7. Khiêu vũ: 跳舞  tiàowǔ
8. Người khiêu vũ: 跳舞者  tiàowǔ zhě
9. Vũ nữ: 舞女  wǔnǚ
10. Sàn nhảy: 舞池  wǔchí
11. Nhạc nhảy: 舞曲  wǔqǔ
12. Bước (nhảy): 舞步  wǔbù
13. Liên hoan được tổ chức trong công viên: 游园会  yóuyuánhuì
14. Rạp xiếc thú ngoài trời: 露天马戏场  lùtiān mǎxì chǎng
15. Nơi vui chơi giải trí ngoài trời: 露天游乐场  lùtiān yóulè chǎng
16. Bơi thuyền: 划船  huáchuán
17. Du thuyền: 游艇  yóutǐng
18. Du thuyền: 游船  yóuchuán
19. Đi săn (săn bắn): 打猎  dǎliè
20. Bắn bia: 打靶  dǎbǎ
21. Trường bắn: 打靶场  dǎbǎ chǎng
22. Thả diều: 放风筝  fàng fēngzhēng
23. Cà kheo: 高跷  gāoqiào
24. Đi cà kheo: 踩高跷  cǎi gāoqiào
25. Chiếc cà kheo: 跷跷板  qiāoqiāobǎn
26. Chơi cà kheo: 玩跷跷板  wán qiāoqiāobǎn
27. Nhảy dây: 跳绳  tiàoshéng
28. Quay ngựa gỗ: 旋转木马  xuánzhuǎn mùmǎ
29. Ghế quay: 旋转飞椅  xuánzhuǎn fēi yǐ
30. Ghế quay feris: 费里斯转椅  fèi lǐsī zhuànyǐ
31. Xe trượt vòng tròn: 环滑列车  huán huá lièchē
32. Đường sắt mini (ngắm cảnh): 观景小铁路  guān jǐng xiǎo tiělù
33. Cái đu quay: 秋千  qiūqiān
34. Đu quay hình thuyền: 船形秋千  chuánxíng qiūqiān
35. Chơi đu quay: 荡秋千  dàng qiūqiān
36. (thùng) hòm chiếu phim: 西洋景箱  xīyángjǐng xiāng
37. Máy đo lực đẩy: 测力机  cè lì jī
38. Máy đánh bạc: 吃角子老虎  chī jiǎozi lǎohǔ
39. Ôtô đụng, xe đụng: 碰碰车  pèngpèngchē
40. Phòng soi gương dị dạng: 哈哈镜室  hāhājìng shì
41. Gương lõm: 凹镜  āo jìng
42. Gương lồi: 凸镜  tú jìng
43. Biểu diễn ôtô húc tường: 飞车走壁表演  fēichē zǒu bì biǎoyǎn
44. Trò chơi ném vòng: 掷环套桩游戏  zhí huán tào zhuāng yóuxì
45. Bãi biểu diễn cưỡi ngựa: 马术表演场  mǎshù biǎoyǎn chǎng
46. Triển lãm động vật dị dạng: 畸形动物展览  jīxíng dòngwù zhǎnlǎn
47. Trò chơi bánh xe gió: 玩具风车  wánjù fēngchē
48. Phòng billiard: 台球房  táiqiú fáng
49. Trò chơi billiard: 台球戏  táiqiú xì
50. Trò chơi pun(billiard): 彩色台球戏  cǎisè táiqiú xì
51. Viên billiard (bóng bàn): 台球  táiqiú
52. Bàn billiard: 台球台  táiqiú tái
53. Dạ xanh trải trên bàn billiard: 台球盘面绿呢  táiqiú pánmiàn lǜ ne
54. Vải lót đàn hồi ở4 mặt trên bàn billiard: 台球台四周的弹性衬里  táiqiú tái sìzhōu de tánxìng chènlǐ
55. Người chơi billiard: 打台球者  dǎ táiqiú zhě
56. Người ghi điểm trong cuộc chơi billiard: 台球记分员  táiqiú jìfēn yuán
57. Máy ghi điểm chơi billiard: 台球记分器  táiqiú jìfēn qì
58. Đồng hồ chơi billiard: 台球计时钟  táiqiú jìshí zhōng
59. Máy ghi giờ chơi billiard: 台球计时器  táiqiú jìshí qì
60. Gậy chơi billiard: 台球的击球  táiqiú de jí qiú
61. Chọc ngang: 平击球  píng jí qiú
62. Chọc thẳng: 顶击球  dǐng jí qiú
63. Chọc nghiêng: 侧击球  cè jí qiú
64. Chọc xoáy: 旋转球  xuánzhuǎn qiú
65. Chọc xoáy ngang: 横向旋转球  héngxiàng xuánzhuǎn qiú
66. Bắn trúng nhiều hòn billiard cùng một lúc: 双球连击  shuāng qiú lián jí
67. Cú chọc (bắn) đưa billiard vào lỗ: 撞球进袋的一击  zhuàngqiú jìn dài de yī jī
68. Gậy chơi billiard: 台球的球杆  táiqiú de qiú gǎn
69. Giá để gậy chơi billiard: 球杆架  qiú gǎn jià
70. Người sử dụng gậy chơi billiard: 用球杆者  yòng qiú gǎn zhě
71. Viên billiard chính: 主球  zhǔ qiú
72. Billiard màu đỏ: 红球  hóng qiú
73. Billiard trắng đốm đen: 黑点白球  hēi diǎn báiqiú
74. Trò chơi bowling: 保龄球戏  bǎolíngqiú xì
75. Người chơi bowling: 玩保龄球戏的人  wán bǎolíngqiú xì de rén
76. Sân chơi bowling: 保龄球场  bǎolíngqiúchǎng
77. Đường lăn của quả bowling: 保龄球戏球道  bǎolíngqiú xì qiúdào
78. Trụ cầu trong trò chơi bowling: 保龄球中的球柱  bǎolíngqiú zhōng de qiú zhù
79. Trò chơi ky 9 con: 九柱戏  jiǔ zhù xì
80. Trò chơi ky 10 con: 十柱戏  shí zhù xì
81. Trò chơi bóng gỗ: 草地滚木球戏  cǎodì gǔnmù qiú xì
82. Bãi đánh bóng gỗ: 草地滚木球场  cǎodì gǔnmù qiú chǎng
83. Bóng gỗ dùng trong trò chơi bowling: 草地滚木球戏中用的木球  cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng yòng de mù qiú
84. Phòng chơi bài: 玩牌室  wán pái shì
85. Con bài: 纸牌  zhǐpái
86. Một bộ bài: 一副纸牌  yī fù zhǐpái
87. Trò chơi đánh bài: 纸牌戏  zhǐpái xì
88. Chơi bài: 玩牌  wán pái
89. Bài hoa cao cấp: 高级花色  gāojí huāsè
90. Bài hoa cấp thấp: 低级花色  dījí huāsè
91. Con pích: 黑桃’  hēi táo’
92. Con cơ: 红桃  hóng táo
93. Con hoa rô: 方块  fāngkuài
94. Quân nhép (con chuồn): 草花  cǎohuā
95. Xếp bài cùng hoa: 同花  tóng huā
96. Cùng hoa suốt: 同花顺子  tónghuāshùn zi
97. Cùng hoa thuận: 同花大顺  tóng huā dà shùn
98. Con bài to (tốt): 大牌  dàpái
99. Con bài nhỏ (kém): 小牌  xiǎo pái
100. Trên tay toàn con bài kém: 一手小牌  yīshǒu xiǎo pái
101. Át chủ bài: 王牌  wángpái
102. Chủ bài nhỏ nhất: 最小的王牌  zuìxiǎo de wángpái
103. Người chơi bài được điểm kém nhất: 最低得分的牌手  zuìdī défēn de pái shǒu
104. Người thắng cuộc: 赢家  yíngjiā
105. Xáo bài, trang bài: 洗牌  xǐ pái
106. Đảo cỗ bài: 切牌  qiè pái
107. Chia bài: 发牌  fā pái
108. Hộp chia bài: 发牌盒  fā pái hé
109. Phía bên trái của người chia bài: 发牌者的左手方  fā pái zhě de zuǒshǒu fāng
110. 4 người chia 2 phe chơi bài tú lơ khơ: 桥牌  qiáopái
111. Chơi bài tú lơ khơ: 打桥牌  dǎ qiáopái
112. Gọi lấy bài trong trò chơi tú lơ khơ: 桥牌戏中的叫牌  qiáopái xì zhōng de jiào pái
113. Mánh khóe trong trò chơi tú lơ khơ: 桥牌中的飞牌  qiáopái zhōng de fēi pái
114. Tranh nhau gọi: 争叫  zhēng jiào
115. Gọi nhảy cóc: 跳叫  tiào jiào
116. Đưa (xòe) bài ra trước: 率先出牌  shuàixiān chū pái
117. Chui, dập (bài): 垫牌  diàn pái
118. Ngả bài: 摊牌  tānpái
119. Con bài độc nhất: 单张  dān zhāng
120. Một nước bài trong tú lơ khơ: 桥牌中的一墩牌  qiáopái zhōng de yī dūn pái
121. Cắt bằng bài chủ: 出将牌  chū jiàng pái
122. Người phải hạ bài xuống: 牌戏中的明手  pái xì zhōng de míng shǒu
123. Số bài của người phải hạ bài: 桥牌戏中的明手牌  qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái
124. Phạt điểm trong trò chơi tú lơ khơ: 桥牌中的罚分  qiáopái zhōng de fá fēn
125. Thắng vừa, thắng nhỏ: 桥牌戏中的小满贯  qiáopái xì zhōng de xiǎomǎn guàn
126. Thắng lớn: 桥牌戏中的大满贯  qiáopái xì zhōng de dà mǎn guàn
127. Tú lơ khơ kiểu đánh vòng: 盘式桥牌  pán shì qiáopái
128. Một ván bài thắng: 一盘胜局  yī pán shèngjú
129. Bãi cắm trại(khu trại): 露营园  lùyíng yuán
130. Bãi cắm trại quốc gia: 国家露营园  guójiā lùyíng yuán
131. Bãi cắm trại công cộng: 公共露营园  gōnggòng lùyíng yuán
132. Bãi cắm trại thu tiền: 营利性露营园  yínglì xìng lùyíng yuán
133. Cắm trại: 露营  lùyíng
134. Cắm trại viên: 露营者  lùyíng zhě
135. Trại: 营地  yíngdì
136. Bữa cơm ở trại: 野餐  yěcān
137. Lửa trại: 篝火  gōuhuǒ
138. Bao ngủ: 睡袋  shuì dài
139. Ba lô: 背包  bèibāo 
140. Lều bạt: 帐篷  zhàngpéng
141. Vải chống ẩm trải trên nền đất: 铺地防潮布  pū dì fángcháo bù
142. Sân đấu bò: 斗牛场  dòuniú chǎng
143. Đấu bò: 斗牛  dòuniú
144. Võ sĩ đấu bò: 斗牛士  dòuniú shì
145. Dũng sĩ cưỡi ngựa đấu bò: 骑马斗牛士  qímǎ dòuniú shì
146. Dũng sĩ đi bộ đấu bò: 徒步斗牛土  túbù dòuniú tǔ
147. Nơi nghỉ mát ở bờ biển: 海滨度假胜地  hǎibīn dùjià shèngdì
148. Khách sạn trên bãi biển: 海滨旅馆  hǎibīn lǚguǎn
149. Trang phục tắm biển: 海滨服装  hǎibīn fúzhuāng
150. Túi đi biển: 海滨袋  hǎibīn dài
151. Bãi tắm biển: 海滨浴场  hǎibīn yùchǎng
152. Ô che nắng: 大遮阳伞  dà zhēyáng sǎn
153. Phòng đánh cờ: 棋室  qí shì
154. Người chơi cờ: 下棋者  xià qí zhě
155. Cờ vua: 国际象棋  guójì xiàngqí
156. Quân cờ vua: 国际象棋棋子  guójì xiàngqí qízǐ
157. Quân trắng: 白子  báizǐ
158. Quân đen: 黑子  hēizǐ
159. Bàn cờ: 国际象棋棋盘  guójì xiàngqí qípán
160. Ô cờ quân trắng: 棋盘上的白方格  qípán shàng de bái fāng gé
161. Ô cờ quân đen: 棋盘上的黑方格  qípán shàng de hēi fāng gé
162. Chơi một ván cờ: 下一盘棋  xià yīpánqí
163. Đang chơi cờ: 在下棋  zàixià qí
164. Cờ tướng trung quốc: 中国象棋  zhōngguó xiàngqí
165. Cờ nhảy: 跳棋  tiàoqí
166. Cờ quốc tế: 国际跳棋  guójì tiàoqí
167. Quân cờ quốc tế: 国际跳棋棋子  guójì tiàoqí qízǐ
168. Bàn cờ quốc tế: 国际跳棋棋盘  guójì tiàoqí qípán
169. Cờ nhảy tây dương: 西洋跳棋  xīyáng tiàoqí
170. Quân cờ nhảy tây dương: 西洋跳棋棋子  xīyáng tiàoqí qízǐ
171. Bàn cờ nhảy tây dương: 西洋跳棋棋盘  xīyáng tiàoqí qípán
172. Cờ nhảy trung quốc: 中国跳棋  zhōngguó tiàoqí
173. Cờ ngũ tử, cờ năm quân: 五子棋  wǔzǐqí
174. Cờ tào cáo: 十五子棋  shí wǔzǐqí
175. Bàn cờ cờ tào cáo: 十五子棋棋盘  shí wǔzǐqí qípán
176. Trò chơi đôminô: 多米诺骨牌戏  duōmǐnuò gǔpái xì
177. Trò chơi súc sắc: 掷骰游戏  zhí shǎi yóuxì
178. Chơi trò chơi súc sắc: 玩掷骰游戏  wán zhí shǎi yóuxì
179. Một bộ súc sắc: 一副骰子  yī fù shǎizi
180. Các điểm chấm trên con súc sắc: 骰子上的点  shǎizi shàng de diǎn
181. Thả súc sắc: 掷骰子  zhí shǎizi
182. Mạt chược: 麻将  májiàng
183. Chơi mạt chược: 打麻将  dǎ májiàng
184. Người chơi mạt chược: 打麻将者  dǎ májiàng zhě
185. Một quân bài trong mạt chược: 麻将中的一张牌  májiàng zhōng de yī zhāng pái
186. Một vòng trong trò chơi mạt chược: 打麻将中的一圈  dǎ májiàng zhōng de yī quān
187. Bàn mạt chược: 麻将桌  Májiàng zhuō
 
 

Địa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội

Emailtiengtrunganhduong@gmail.com

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

 

 
Your name
Your email
Friend's email
Mail Subject
Content

CÁC TIN TỨC KHÁC

:

Từ vựng về sắp đặt đồ đạc trong nhà

(08/10)

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng hàng ngày và nội ngoại thất

(07/10)

Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Trung về nhà bếp

(06/10)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tắm

(05/10)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng ngủ

(04/10)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà tù

(02/10)

Từ vựng các môn thể thao khác

(30/09)

Từ vựng về các môn thể thao dưới nước

(28/09)

Từ vựng tiếng Trung các môn điền kinh

(25/09)

Từ vựng tiếng Trung môn bóng bàn

(24/09)

Từ vựng tiếng Trung về môn tennis

(22/09)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng chày

(21/09)
Hỗ trợ trực tuyến
TEL: 097.515.8419
HOTLINE: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 097.515.8419
Ms Thoan
SĐT: 091.234.9985
Lịch khai giảng
FanFage FaceBook
Youtube Chanel
Sự kiện qua ảnh

Xe đạp nét văn hóa ở Bắc Kinh

Du lịch Bắc Kinh là một trong những thành phố có số lượng xe...

Một số lễ hội đặc sắc ở Trung Quốc

Lễ hội thuyền rồng ở Trung Quốc được tổ chức vào ngày mùng 5...
Thăm dò ý kiến
Bạn mong muốn học kĩ năng gì của tiếng Trung?



Tổng số phiếu:
Đang online:
533
Tổng truy cập:
4622022
Trung tâm tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội
Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội